Sách nói Con Chim Xanh Biếc Bay Về - Nguyễn Nhật Ánh |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 MÔN KHTN 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Ngọc Hanh
Ngày gửi: 21h:51' 03-04-2023
Dung lượng: 43.6 KB
Số lượt tải: 4485
Nguồn:
Người gửi: Tống Ngọc Hanh
Ngày gửi: 21h:51' 03-04-2023
Dung lượng: 43.6 KB
Số lượt tải: 4485
Số lượt thích:
0 người
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7
I. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 2 khi kết thúc nội dung chương X: Trái đất và bầu trời.
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 8 câu), mỗi câu
0,25 điểm
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận
dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 2: 32,5% (3,25 điểm; Chủ đề 1: 10 tiết, chủ đề 2: 22 tiết)
- Nội dung nửa sau học kì 2: 67,5% (6,75 điểm; Chủ đề 2-3-4-5: 31 tiết)
1
MỨC ĐỘ
Chủ đề
1
1. Từ (10 tiết)
2. Trao đổi chất
và chuyển hóa
năng lượng ở
sinh vật (30 tiết)
3. Cảm ứng ở
sinh vật (6 tiết)
4. Sinh trưởng và
phát triển ở sinh
vật (7 tiết)
5. Sinh sản ở
sinh vật (10 tiết)
Nhận biết
Trắc
Tự
Tự
nghiệ
luận
luận
m
2
3
4
Vận dụng
cao
Trắc
Trắc
Trắc
Tự
Tự
nghiệ
nghiệ
nghiệ
luận
luận
m
m
m
5
6
7
8
9
Thông hiểu
Vận dụng
4
Tổng số câu
Tự
luận
4
2
2
1
4
1
1
2
4
1
1
1
4
1
1
5
Số câu
1
12
1
8
2
1
5
20
Điểm số
1
3
1.0
2
2
1
5
5
% điểm số
40%
30%
20%
10%
1,0
4,0
1
1
12
6
1
2
Trắc
nghiệ
m
Tổng
điểm
1,25
1,5
2.25
10
10 điểm
(100%)
2
II. BẢNG ĐẶC TẢ
Số câu hỏi
Nội dung
1. Từ
- Từ
trường
- Từ
trường
Trái Đất
- Nam
châm
điện
2. Trao
- Vai trò
trao đổi
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được vùng không gian bao quanh một
nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà
Nhận
vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác
biết
dụng lực từ, được gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ
phổ bằng mạt sắt và nam châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ.
Vận
- Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam
dụng
châm.
Nhận
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa
biết
học) khẳng định được Trái Đất có từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí
không trùng nhau.
Vận
- Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm
dụng
thay đổi được từ trường của nó bằng thay đổi
dòng điện.
- Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản
Vận
ứng dụng nam châm điện (như xe thu gom
dụng cao đinh sắt, xe cần cẩu dùng nam châm điện, máy
sưởi mini, …)
đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật
Nhận
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và
biết
chuyển hoá năng lượng.
TN
TL
(Số
câu)
2
TN
(Số
câu)
4
Câu hỏi
TL
(Số
câu)
TN
(Số
câu)
2
C1,C2
2
C3,C4
4
1
C5
3
chất và
chuyển
hoá năng
lượng
- Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng trong cơ thể.
Nhận
biết
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng
đến quang hợp, hô hấp tế bào.
- Mô tả được một cách tổng quát quá trình
quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lá
cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái
niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp.
Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ).
Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá
Thông
cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi
hiểu
chất và chuyển hoá năng lượng.
- Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô
- Chuyển
hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): Nêu
hoá năng
được khái niệm; viết được phương trình hô hấp
lượng ở tế
dạng chữ; thể hiện được hai chiều tổng hợp và
bào
phân giải.
- Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích
được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo
Vận
vệ cây xanh.
dụng
- Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô
hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt
cần phơi khô,...).
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang
Vận
hợp ở cây xanh.
dụng cao - Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở
thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
- Trao đổi Thông
- Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình
Trao đổi
hiểu
trao đổi khí qua khí khổng của lá.
1
1
1
1
C6
C21
C7
C8
4
khí
- Trao đổi
nước và
các chất
dinh
dưỡng ở
sinh vật
Nhận
biết
Thông
hiểu
- Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của khí
khổng, nêu được chức năng của khí khổng.
- Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con
đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô
hấp ở động vật (ví dụ ở người)
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh
dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt
động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát
hơi nước;
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng
đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở
thực vật;
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được
thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của
nước.
- Mô tả được quá trình trao đổi nước và các
chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở thực vật và
động vật, cụ thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con
đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng
của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút,
vào rễ, lên thân cây và lá cây;
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự
vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá
cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan
trong mạch rây (dòng đi xuống).
+ Trình bày được con đường trao đổi nước và
nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở
người);
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình,
2
C9,C1
0
5
tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con
đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống
tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người);
+ Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở
động vật (thông qua quan sát tranh, ảnh, mô
hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai
vòng tuần hoàn ở người.
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân
vận chuyển nước và lá
Vận
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi
dụng
chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật vào
thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón
phân hợp lí cho cây).
Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi
Vận
chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật vào
dụng cao
thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn
uống, ...)
3. Cảm ứng ở sinh vật
- Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật.
- Khái
- Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
niệm cảm Nhận
biết
- Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật;
ứng
- Nêu được vai trò của tập tính đối với động
- Cảm ứng
vật.
ở thực vật
- Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng
- Cảm ứng Thông
minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng
ở động
hiểu
sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
vật
- Tập tính
ở động
vật: khái
niệm, ví
dụ minh
Vận
dụng
1
1
C24
1
1
C22
1
C11
- Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở
sinh vật (ở thực vật và động vật).
- Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động
vật.
- Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào
6
giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví
dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày
hoạ
Vận
được kết quả quan sát một số tập tính của
- Vai trò
dụng cao
động vật.
cảm ứng
4. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Nhận
Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát
- Khái
biết
triển ở sinh vật.
niệm sinh
trưởng và
Thông
Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và
phát triển
hiểu
phát triển.
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt
Thông
ngang thân cây Hai lá mầm và trình bày được
- Cơ chế
hiểu
chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
sinh
Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có
trưởng ở
sự sinh trưởng.
thực vật
Vận
Vận dụng kiến thức mô tả đặc điểm thể hiện
và động
dụng
các dấu hiệu của sinh trưởng và phát triển ở
vật
người.
- Các giai
đoạn sinh
trưởng và
phát triển
ở sinh vật
- Các
nhân tố
ảnh
hưởng
- Điều hoà
sinh
Thông
hiểu
1
4
2
C12,C
13
1
C14
1
C23
- Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật
(một ví dụ về thực vật và một ví dụ về động
vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng
và phát triển của sinh vật đó.
Thông
hiểu
Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố
nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
Thông
hiểu
Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và
phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh
1
C15
7
trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng
chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi
trưởng và
trường).
các
phương
- Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh
pháp điều
trưởng, phát triển ở một số thực vật, động vật.
Vận
khiển sinh
- Vận dụng được những hiểu biết về sinh
dụng
trưởng,
trưởng và phát triển sinh vật giải thích một số
cao:
phát triển
hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn
ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
5. Sinh sản ở sinh vật
- Khái
Nhận
niệm sinh
biết
Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
sản ở sinh
vật
- Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh
Nhận
vật.
biết
- Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong
thực tiễn.
- Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt
được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực
- Sinh sản
Thông
vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
vô tính
hiểu
- Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình
thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví
dụ minh hoạ.
Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô
Vận
tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây, nuôi
dụng
cấy mô).
- Sinh sản Nhận
- Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh
hữu tính
biết
vật.
- Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính.
- Các hình thức sinh sản ở sinh vật
1
5
2
C16,C
17
1
C18
1
C19
8
Thông
hiểu
Vận
dụng
- Các yếu
tố ảnh
hưởng
Nhận
đến sinh
biết
sản ở sinh
vật
Nhận
biết
- Điều
Vận
hoà, điều
dụng
khiển sinh
sản ở sinh
Vận
vật
dụng cao
III. ĐỀ KIỂM TRA
- Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản
hữu tính.
- Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản
hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính,
phân biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của
quả.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được
khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở động
vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
Nêu được một số ứng dụng của sinh sản hữu
tính trong thực tiễn.
Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh
sản ở sinh vật
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến điều
hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật.
Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài
côn trùng thụ phấn cho cây.
Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản
hữu tính trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi
(thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới
tính).
1
1
C20
C25
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2022 - 2023
9
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Ta nói rằng tại một điểm A trong không gian có từ trường khi:
A. Một vật nhẹ để gần A hút về phía A.
B. Một thanh đồng để gần A bị đẩy ra xa A.
C. Một thanh nam châm đặt tại A bị quay lệch khỏi hướng Nam-Bắc.
D. Một thanh nam châm đặt tại A bị nóng lên.
Câu 2. Từ trường không tồn tại ở đâu ?
A. Xung quanh nam châm.
B. Xung quanh dòng điện.
C. Xung quanh điện tích đứng yên.
D. Xung quanh Trái Đất.
Câu 3. Một kim nam châm đặt cân bằng trên trục quay tự do, khi đứng cân bằng thì hai đầu của nó
luôn chỉ hướng nào của địa lí?
A. Bắc – Nam.
B. Đông – Tây.
C. Bắc – Nam xong lại chỉ Đông – Tây.
D. Đông – Tây xong lại chỉ Bắc – Nam.
Câu 4. Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước nào?
A. Có chiều từ cực Nam đến cực Bắc bên ngoài thanh nam châm.
B. Có độ mau thưa tùy ý.
C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm.
D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm.
Câu 5. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với
A. sự chuyển hoá của sinh vật.
B. sự biến đổi các chất.
C. sự trao đổi năng lượng.
D. sự sống của sinh vật.
Câu 6. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là
A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.
10
B. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
C. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.
D. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.
Câu 7. Sản phẩm của quang hợp là
A. ánh sáng, diệp lục.
B. oxygen, glucose.
C. nước, carbon dioxide.
D. glucose, nước.
Câu 8. Cơ quan trao đổi khí ở giun đất, cá lần lượt là
A. qua da, qua hệ thống ống khí
B. qua mang, qua hệ thống ống khí
C. qua phổi, qua hệ thống ống khí
D. qua hệ thống ống khí, qua da
Câu 9. Cho các đặc điểm sau:
(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
(2) Tốc độ thoát hơi nước nhanh.
(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
(4) Tốc độ thoát hơi nước chậm.
Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có những đặc điểm nào?
A. (1), (2).
B. (2), (3).
C. (3), (4).
D. (1),(4).
Câu 10. Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người:
A. nghiền nát – tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dưỡng – đào thải.
B. tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dưỡng– nghiền nát – đào thải.
C. chuyển hóa dinh dưỡng – tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – đào thải.
D. tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – chuyển hóa dinh dưỡng – đào thải.
Câu 11. Khi ta chạm tay vào lá cây trinh nữ (xấu hổ), lá cây sẽ cụp lại (hình bên). Đây là hiện tượng
gì?
A. hiện tượng va chạm.
B. hiện tượng cảm ứng.
C. hiện tượng hóa học.
D. hiện tượng sinh học.
11
Câu 12. Sinh trưởng ở sinh vật là
A. sự tăng về khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn
lên.
B. sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về khối lượng và kích thước tế bào,
nhờ đó cơ thể lớn lên.
C. sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể nhờ đó cơ thể lớn lên.
D. sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ
đó cơ thể lớn lên.
Câu 13. Phát triển bao gồm
A. sinh trưởng, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
B. sinh trưởng, phân hóa tế bào.
C. sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
D. sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát triển hình thái cơ quan và cơ thể.
Câu 14: Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng lên về
A. chiều dài.
B. chiều rộng.
C. khối lượng.
D. trọng lượng.
Câu 15. Còi xương, chậm lớn ở động vật và người do thiếu
A. vitamin C.
B. vitamin D.
C. vitamin A.
D. vitamin E.
Câu 16. Hình thức sinh sản nào sau đây là sinh sản vô tính?
A. Đẻ trứng.
B. Đẻ con.
C. Phân đôi cơ thể.
D. Đẻ trứng và đẻ con.
Câu 17. Phương pháp nhân giống cây trồng nào sau đây cho ra số cây giống nhanh, đồng loạt, số
lượng lớn, giá thành rẻ?
A. Giâm cành.
B. Chiết cành.
C. Ghép cây.
D. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm.
Câu 18. Các hình thức sinh sản ở thực vật gồm:
A. Sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử.
B. Sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng chồi.
C. Sinh sản bằng rễ và bằng thân và bằng lá.
D. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
12
Câu 19. Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình
A. tạo ra cơ thể mới từ một phần của cơ thể mẹ hoặc bố.
B. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành bào tử, bào tử phát triển thành cơ thể mới.
C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể mẹ.
Câu 20. Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật gồm
A. ánh sáng, nhiệt độ, nước, chất dinh dưỡng.
B. ánh sáng, đặc điểm loài, nước, hormone sinh sản.
C. đặc điểm loài, nước, nhiệt độ, chất dinh dưỡng.
D. ánh sáng, nhiệt độ, nước, chất dinh dưỡng
B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)
Câu 21 (1,0 điểm). Mô tả quá trình hô hấp diễn ra ở tế bào?
Câu 22 (1,0 điểm). Nêu khái niệm về tập tính của sinh vật?
Câu 23 (0,5 điểm). Vận dụng kiến thức đã học, mô tả đặc điểm thể hiện các dấu hiệu của sinh
trưởng và phát triển ở người.
Câu 24 (1,5 điểm). Sau khi học vế quá trình thoát hơi nước ở cây xanh, bạn Mai băn khoăn muốn
biết xem nếu sự thoát hơi nước ở lá không diễn ra thì điểu gì sẽ xảy ra, còn Khôi thì không biết tưới
nước hợp lí cho cây trồng là như thế nào. Em hãy
giúp Mai và Khôi giải đáp các băn khoăn trên?
Câu 25 (1,0 điểm). Vụ trước, bà của Hoa trổng giống lúa mới, bà thấy giống lúa này cho năng suất
cao, nấu cơm dẻo và thơm, vụ này bà muốn tiếp tục trổng giống lúa đó nên bà đi mua lúa giống. Hoa
thắc mắc tại sao không lấy thóc nhà mình vừa thu hoạch để trồng tiếp vụ này. Em hãy vận dụng
những kiến thức đã học để giải thích cho Hoa hiểu.
13
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
I.
TNKQ (5,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
Câ
u
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đ/
A
C
C
A
B
D
B
B
A
A
D
B
D
C
A
B
16 17 18 19 20
C
D
A
C
A
Phần II: Tự luận: (5,0 điểm)
Câu
Câu 21
(1,0
điểm)
Câu 22
(1,0
điểm)
Câu 23
(0,5
điểm)
Nội dung
Điểm
Mô tả quá trình hô hấp diễn ra ở tế bào : Khí oxygen phân giải pác phân tử 1,0 điểm
chất hữu cơ ( chủ yếu là glucose) thành khí carbon dioxide và nước, đồng thời
cũng tạo ra năng lượng ATP
- Tập tính là một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi
trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm bảo cho sự tồn tại và phát
triển.
1,0 điểm
Dấu hiệu sinh trưởng ở cơ thể người: cơ thể tăng lên vế chiều cao và cân
0,25
nặng.
điểm
Dấu hiệu phát triển: phát sinh các cơ quan trong giai đoạn phôi, phát sinh
0,25
các đặc điểm ở tuổi dậy thì như mọc râu (ở nam), ngực phát triển (ở nữ)...
điểm
14
Câu 24
(1,5
điểm)
- Giải thích băn khoăn của Khôi: Tưới nước hợp lí cho cây trông nghĩa là cần
phải dựa vào nhu cầu nước của loài, giai đoạn sinh trưởng và phát triển của
cây, đặc điểm của đất cũng như thời tiết để quyết định lượng nước và thời
gian tưới nước cho cây.
0,5 điểm
1,0 điểm
- Giải thích băn khoăn của Mai: Nếu thoát hơi nước ở lá không diên ra thì sự
vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân sẽ bị chậm hoặc có thể
ngừng lại; khí khổng không mở hoặc mở nhỏ nên CO 2 không khuếch tán vào
trong lá để cung cấp cho quang hợp, dẫn đến không đảm bảo cung cấp nước
và chất dinh dường cho hoạt động sóng cua tế bào. Bên cạnh đó, khi nhiệt độ
môi trường cao, lá cây sẽ bị đốt nóng nếu không có sự thoát hơi nước. Nếu
quá trình thoát hơi nước không diễn ra trong thời gian dài, sự sinh trưởng và
phát triển của cây bị chậm lại, cây có thể chết.
Lúa thu hoạch từ vụ trước có những hạt được tạo thành từ hạt phấn của
1,0
Câu 25
những câỵ lúa ở ruộng khác, nếu dùng những hạt lúa đó làm gióng, thế hệ
điểm
(1,0
con sẽ mang những đặc điểm của cả cây bố, mẹ nên có thể chất lượng
điểm)
vànăng suất sẽ không được như trống từ lúa giống đi mua.
15
I. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra học kì 2 khi kết thúc nội dung chương X: Trái đất và bầu trời.
- Thời gian làm bài: 90 phút
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 8 câu), mỗi câu
0,25 điểm
- Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận
dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 2: 32,5% (3,25 điểm; Chủ đề 1: 10 tiết, chủ đề 2: 22 tiết)
- Nội dung nửa sau học kì 2: 67,5% (6,75 điểm; Chủ đề 2-3-4-5: 31 tiết)
1
MỨC ĐỘ
Chủ đề
1
1. Từ (10 tiết)
2. Trao đổi chất
và chuyển hóa
năng lượng ở
sinh vật (30 tiết)
3. Cảm ứng ở
sinh vật (6 tiết)
4. Sinh trưởng và
phát triển ở sinh
vật (7 tiết)
5. Sinh sản ở
sinh vật (10 tiết)
Nhận biết
Trắc
Tự
Tự
nghiệ
luận
luận
m
2
3
4
Vận dụng
cao
Trắc
Trắc
Trắc
Tự
Tự
nghiệ
nghiệ
nghiệ
luận
luận
m
m
m
5
6
7
8
9
Thông hiểu
Vận dụng
4
Tổng số câu
Tự
luận
4
2
2
1
4
1
1
2
4
1
1
1
4
1
1
5
Số câu
1
12
1
8
2
1
5
20
Điểm số
1
3
1.0
2
2
1
5
5
% điểm số
40%
30%
20%
10%
1,0
4,0
1
1
12
6
1
2
Trắc
nghiệ
m
Tổng
điểm
1,25
1,5
2.25
10
10 điểm
(100%)
2
II. BẢNG ĐẶC TẢ
Số câu hỏi
Nội dung
1. Từ
- Từ
trường
- Từ
trường
Trái Đất
- Nam
châm
điện
2. Trao
- Vai trò
trao đổi
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
- Nêu được vùng không gian bao quanh một
nam châm (hoặc dây dẫn mang dòng điện), mà
Nhận
vật liệu có tính chất từ đặt trong nó chịu tác
biết
dụng lực từ, được gọi là từ trường.
- Nêu được khái niệm từ phổ và tạo được từ
phổ bằng mạt sắt và nam châm.
- Nêu được khái niệm đường sức từ.
Vận
- Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam
dụng
châm.
Nhận
- Dựa vào ảnh (hoặc hình vẽ, đoạn phim khoa
biết
học) khẳng định được Trái Đất có từ trường.
- Nêu được cực Bắc địa từ và cực Bắc địa lí
không trùng nhau.
Vận
- Chế tạo được nam châm điện đơn giản và làm
dụng
thay đổi được từ trường của nó bằng thay đổi
dòng điện.
- Thiết kế và chế tạo được sản phẩm đơn giản
Vận
ứng dụng nam châm điện (như xe thu gom
dụng cao đinh sắt, xe cần cẩu dùng nam châm điện, máy
sưởi mini, …)
đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật
Nhận
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và
biết
chuyển hoá năng lượng.
TN
TL
(Số
câu)
2
TN
(Số
câu)
4
Câu hỏi
TL
(Số
câu)
TN
(Số
câu)
2
C1,C2
2
C3,C4
4
1
C5
3
chất và
chuyển
hoá năng
lượng
- Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá
năng lượng trong cơ thể.
Nhận
biết
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng
đến quang hợp, hô hấp tế bào.
- Mô tả được một cách tổng quát quá trình
quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lá
cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái
niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp.
Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ).
Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá
Thông
cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi
hiểu
chất và chuyển hoá năng lượng.
- Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô
- Chuyển
hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): Nêu
hoá năng
được khái niệm; viết được phương trình hô hấp
lượng ở tế
dạng chữ; thể hiện được hai chiều tổng hợp và
bào
phân giải.
- Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích
được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo
Vận
vệ cây xanh.
dụng
- Nêu được một số vận dụng hiểu biết về hô
hấp tế bào trong thực tiễn (ví dụ: bảo quản hạt
cần phơi khô,...).
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh quang
Vận
hợp ở cây xanh.
dụng cao - Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở
thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.
- Trao đổi Thông
- Sử dụng hình ảnh để mô tả được quá trình
Trao đổi
hiểu
trao đổi khí qua khí khổng của lá.
1
1
1
1
C6
C21
C7
C8
4
khí
- Trao đổi
nước và
các chất
dinh
dưỡng ở
sinh vật
Nhận
biết
Thông
hiểu
- Dựa vào hình vẽ mô tả được cấu tạo của khí
khổng, nêu được chức năng của khí khổng.
- Dựa vào sơ đồ khái quát mô tả được con
đường đi của khí qua các cơ quan của hệ hô
hấp ở động vật (ví dụ ở người)
- Nêu được vai trò của nước và các chất dinh
dưỡng đối với cơ thể sinh vật.
+ Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt
động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát
hơi nước;
+ Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng
đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở
thực vật;
- Dựa vào sơ đồ (hoặc mô hình) nêu được
thành phần hoá học và cấu trúc, tính chất của
nước.
- Mô tả được quá trình trao đổi nước và các
chất dinh dưỡng, lấy được ví dụ ở thực vật và
động vật, cụ thể:
+ Dựa vào sơ đồ đơn giản mô tả được con
đường hấp thụ, vận chuyển nước và khoáng
của cây từ môi trường ngoài vào miền lông hút,
vào rễ, lên thân cây và lá cây;
+ Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, phân biệt được sự
vận chuyển các chất trong mạch gỗ từ rễ lên lá
cây (dòng đi lên) và từ lá xuống các cơ quan
trong mạch rây (dòng đi xuống).
+ Trình bày được con đường trao đổi nước và
nhu cầu sử dụng nước ở động vật (lấy ví dụ ở
người);
+ Dựa vào sơ đồ khái quát (hoặc mô hình,
2
C9,C1
0
5
tranh ảnh, học liệu điện tử) mô tả được con
đường thu nhận và tiêu hoá thức ăn trong ống
tiêu hoá ở động vật (đại diện ở người);
+ Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở
động vật (thông qua quan sát tranh, ảnh, mô
hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai
vòng tuần hoàn ở người.
- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh thân
vận chuyển nước và lá
Vận
- Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi
dụng
chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật vào
thực tiễn (ví dụ giải thích việc tưới nước và bón
phân hợp lí cho cây).
Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi
Vận
chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật vào
dụng cao
thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn
uống, ...)
3. Cảm ứng ở sinh vật
- Phát biểu được khái niệm cảm ứng ở sinh vật.
- Khái
- Nêu được vai trò cảm ứng đối với sinh vật.
niệm cảm Nhận
biết
- Phát biểu được khái niệm tập tính ở động vật;
ứng
- Nêu được vai trò của tập tính đối với động
- Cảm ứng
vật.
ở thực vật
- Trình bày được cách làm thí nghiệm chứng
- Cảm ứng Thông
minh tính cảm ứng ở thực vật (ví dụ hướng
ở động
hiểu
sáng, hướng nước, hướng tiếp xúc).
vật
- Tập tính
ở động
vật: khái
niệm, ví
dụ minh
Vận
dụng
1
1
C24
1
1
C22
1
C11
- Lấy được ví dụ về các hiện tượng cảm ứng ở
sinh vật (ở thực vật và động vật).
- Lấy được ví dụ minh hoạ về tập tính ở động
vật.
- Vận dụng được các kiến thức cảm ứng vào
6
giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn (ví
dụ trong học tập, chăn nuôi, trồng trọt).
Thực hành: quan sát, ghi chép và trình bày
hoạ
Vận
được kết quả quan sát một số tập tính của
- Vai trò
dụng cao
động vật.
cảm ứng
4. Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật
Nhận
Phát biểu được khái niệm sinh trưởng và phát
- Khái
biết
triển ở sinh vật.
niệm sinh
trưởng và
Thông
Nêu được mối quan hệ giữa sinh trưởng và
phát triển
hiểu
phát triển.
- Chỉ ra được mô phân sinh trên sơ đồ cắt
Thông
ngang thân cây Hai lá mầm và trình bày được
- Cơ chế
hiểu
chức năng của mô phân sinh làm cây lớn lên.
sinh
Tiến hành được thí nghiệm chứng minh cây có
trưởng ở
sự sinh trưởng.
thực vật
Vận
Vận dụng kiến thức mô tả đặc điểm thể hiện
và động
dụng
các dấu hiệu của sinh trưởng và phát triển ở
vật
người.
- Các giai
đoạn sinh
trưởng và
phát triển
ở sinh vật
- Các
nhân tố
ảnh
hưởng
- Điều hoà
sinh
Thông
hiểu
1
4
2
C12,C
13
1
C14
1
C23
- Dựa vào hình vẽ vòng đời của một sinh vật
(một ví dụ về thực vật và một ví dụ về động
vật), trình bày được các giai đoạn sinh trưởng
và phát triển của sinh vật đó.
Thông
hiểu
Nêu được các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến
sinh trưởng và phát triển của sinh vật (nhân tố
nhiệt độ, ánh sáng, nước, dinh dưỡng).
Thông
hiểu
Trình bày được một số ứng dụng sinh trưởng và
phát triển trong thực tiễn (ví dụ điều hoà sinh
1
C15
7
trưởng và phát triển ở sinh vật bằng sử dụng
chất kính thích hoặc điều khiển yếu tố môi
trưởng và
trường).
các
phương
- Thực hành quan sát và mô tả được sự sinh
pháp điều
trưởng, phát triển ở một số thực vật, động vật.
Vận
khiển sinh
- Vận dụng được những hiểu biết về sinh
dụng
trưởng,
trưởng và phát triển sinh vật giải thích một số
cao:
phát triển
hiện tượng thực tiễn (tiêu diệt muỗi ở giai đoạn
ấu trùng, phòng trừ sâu bệnh, chăn nuôi).
5. Sinh sản ở sinh vật
- Khái
Nhận
niệm sinh
biết
Phát biểu được khái niệm sinh sản ở sinh vật.
sản ở sinh
vật
- Nêu được khái niệm sinh sản vô tính ở sinh
Nhận
vật.
biết
- Nêu được vai trò của sinh sản vô tính trong
thực tiễn.
- Dựa vào hình ảnh hoặc mẫu vật, phân biệt
được các hình thức sinh sản sinh dưỡng ở thực
- Sinh sản
Thông
vật. Lấy được ví dụ minh hoạ.
vô tính
hiểu
- Dựa vào hình ảnh, phân biệt được các hình
thức sinh sản vô tính ở động vật. Lấy được ví
dụ minh hoạ.
Trình bày được các ứng dụng của sinh sản vô
Vận
tính vào thực tiễn (nhân giống vô tính cây, nuôi
dụng
cấy mô).
- Sinh sản Nhận
- Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính ở sinh
hữu tính
biết
vật.
- Nêu được vai trò của sinh sản hữu tính.
- Các hình thức sinh sản ở sinh vật
1
5
2
C16,C
17
1
C18
1
C19
8
Thông
hiểu
Vận
dụng
- Các yếu
tố ảnh
hưởng
Nhận
đến sinh
biết
sản ở sinh
vật
Nhận
biết
- Điều
Vận
hoà, điều
dụng
khiển sinh
sản ở sinh
Vận
vật
dụng cao
III. ĐỀ KIỂM TRA
- Phân biệt được sinh sản vô tính và sinh sản
hữu tính.
- Dựa vào sơ đồ mô tả được quá trình sinh sản
hữu tính ở thực vật:
+ Mô tả được các bộ phận của hoa lưỡng tính,
phân biệt với hoa đơn tính.
+ Mô tả được thụ phấn; thụ tinh và lớn lên của
quả.
- Dựa vào sơ đồ (hoặc hình ảnh) mô tả được
khái quát quá trình sinh sản hữu tính ở động
vật (lấy ví dụ ở động vật đẻ con và đẻ trứng).
Nêu được một số ứng dụng của sinh sản hữu
tính trong thực tiễn.
Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh
sản ở sinh vật
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến điều
hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật.
Giải thích được vì sao phải bảo vệ một số loài
côn trùng thụ phấn cho cây.
Vận dụng được những hiểu biết về sinh sản
hữu tính trong thực tiễn đời sống và chăn nuôi
(thụ phấn nhân tạo, điều khiển số con, giới
tính).
1
1
C20
C25
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 NĂM HỌC 2022 - 2023
9
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Câu 1. Ta nói rằng tại một điểm A trong không gian có từ trường khi:
A. Một vật nhẹ để gần A hút về phía A.
B. Một thanh đồng để gần A bị đẩy ra xa A.
C. Một thanh nam châm đặt tại A bị quay lệch khỏi hướng Nam-Bắc.
D. Một thanh nam châm đặt tại A bị nóng lên.
Câu 2. Từ trường không tồn tại ở đâu ?
A. Xung quanh nam châm.
B. Xung quanh dòng điện.
C. Xung quanh điện tích đứng yên.
D. Xung quanh Trái Đất.
Câu 3. Một kim nam châm đặt cân bằng trên trục quay tự do, khi đứng cân bằng thì hai đầu của nó
luôn chỉ hướng nào của địa lí?
A. Bắc – Nam.
B. Đông – Tây.
C. Bắc – Nam xong lại chỉ Đông – Tây.
D. Đông – Tây xong lại chỉ Bắc – Nam.
Câu 4. Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước nào?
A. Có chiều từ cực Nam đến cực Bắc bên ngoài thanh nam châm.
B. Có độ mau thưa tùy ý.
C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm.
D. Có chiều từ cực Bắc tới cực Nam bên ngoài thanh nam châm.
Câu 5. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng có vai trò quan trọng đối với
A. sự chuyển hoá của sinh vật.
B. sự biến đổi các chất.
C. sự trao đổi năng lượng.
D. sự sống của sinh vật.
Câu 6. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là
A. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.
10
B. nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
C. nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.
D. nước, hàm lượng khí oxygen, nhiệt độ.
Câu 7. Sản phẩm của quang hợp là
A. ánh sáng, diệp lục.
B. oxygen, glucose.
C. nước, carbon dioxide.
D. glucose, nước.
Câu 8. Cơ quan trao đổi khí ở giun đất, cá lần lượt là
A. qua da, qua hệ thống ống khí
B. qua mang, qua hệ thống ống khí
C. qua phổi, qua hệ thống ống khí
D. qua hệ thống ống khí, qua da
Câu 9. Cho các đặc điểm sau:
(1) Được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
(2) Tốc độ thoát hơi nước nhanh.
(3) Không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.
(4) Tốc độ thoát hơi nước chậm.
Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có những đặc điểm nào?
A. (1), (2).
B. (2), (3).
C. (3), (4).
D. (1),(4).
Câu 10. Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người:
A. nghiền nát – tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dưỡng – đào thải.
B. tiếp nhận thức ăn – chuyển hóa dinh dưỡng– nghiền nát – đào thải.
C. chuyển hóa dinh dưỡng – tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – đào thải.
D. tiếp nhận thức ăn – nghiền nát – chuyển hóa dinh dưỡng – đào thải.
Câu 11. Khi ta chạm tay vào lá cây trinh nữ (xấu hổ), lá cây sẽ cụp lại (hình bên). Đây là hiện tượng
gì?
A. hiện tượng va chạm.
B. hiện tượng cảm ứng.
C. hiện tượng hóa học.
D. hiện tượng sinh học.
11
Câu 12. Sinh trưởng ở sinh vật là
A. sự tăng về khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn
lên.
B. sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về khối lượng và kích thước tế bào,
nhờ đó cơ thể lớn lên.
C. sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể nhờ đó cơ thể lớn lên.
D. sự tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ
đó cơ thể lớn lên.
Câu 13. Phát triển bao gồm
A. sinh trưởng, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
B. sinh trưởng, phân hóa tế bào.
C. sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
D. sinh trưởng, phân hóa tế bào, phát triển hình thái cơ quan và cơ thể.
Câu 14: Mô phân sinh đỉnh giúp thân, cành và rễ tăng lên về
A. chiều dài.
B. chiều rộng.
C. khối lượng.
D. trọng lượng.
Câu 15. Còi xương, chậm lớn ở động vật và người do thiếu
A. vitamin C.
B. vitamin D.
C. vitamin A.
D. vitamin E.
Câu 16. Hình thức sinh sản nào sau đây là sinh sản vô tính?
A. Đẻ trứng.
B. Đẻ con.
C. Phân đôi cơ thể.
D. Đẻ trứng và đẻ con.
Câu 17. Phương pháp nhân giống cây trồng nào sau đây cho ra số cây giống nhanh, đồng loạt, số
lượng lớn, giá thành rẻ?
A. Giâm cành.
B. Chiết cành.
C. Ghép cây.
D. Nhân giống vô tính trong ống nghiệm.
Câu 18. Các hình thức sinh sản ở thực vật gồm:
A. Sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử.
B. Sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng chồi.
C. Sinh sản bằng rễ và bằng thân và bằng lá.
D. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.
12
Câu 19. Sinh sản hữu tính ở sinh vật là quá trình
A. tạo ra cơ thể mới từ một phần của cơ thể mẹ hoặc bố.
B. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành bào tử, bào tử phát triển thành cơ thể mới.
C. hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái tạo thành hợp tử, hợp tử phát triển thành cơ thể mới.
D. tạo ra cơ thể mới từ cơ quan sinh dưỡng của cơ thể mẹ.
Câu 20. Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến sinh sản ở sinh vật gồm
A. ánh sáng, nhiệt độ, nước, chất dinh dưỡng.
B. ánh sáng, đặc điểm loài, nước, hormone sinh sản.
C. đặc điểm loài, nước, nhiệt độ, chất dinh dưỡng.
D. ánh sáng, nhiệt độ, nước, chất dinh dưỡng
B. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 ĐIỂM)
Câu 21 (1,0 điểm). Mô tả quá trình hô hấp diễn ra ở tế bào?
Câu 22 (1,0 điểm). Nêu khái niệm về tập tính của sinh vật?
Câu 23 (0,5 điểm). Vận dụng kiến thức đã học, mô tả đặc điểm thể hiện các dấu hiệu của sinh
trưởng và phát triển ở người.
Câu 24 (1,5 điểm). Sau khi học vế quá trình thoát hơi nước ở cây xanh, bạn Mai băn khoăn muốn
biết xem nếu sự thoát hơi nước ở lá không diễn ra thì điểu gì sẽ xảy ra, còn Khôi thì không biết tưới
nước hợp lí cho cây trồng là như thế nào. Em hãy
giúp Mai và Khôi giải đáp các băn khoăn trên?
Câu 25 (1,0 điểm). Vụ trước, bà của Hoa trổng giống lúa mới, bà thấy giống lúa này cho năng suất
cao, nấu cơm dẻo và thơm, vụ này bà muốn tiếp tục trổng giống lúa đó nên bà đi mua lúa giống. Hoa
thắc mắc tại sao không lấy thóc nhà mình vừa thu hoạch để trồng tiếp vụ này. Em hãy vận dụng
những kiến thức đã học để giải thích cho Hoa hiểu.
13
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
I.
TNKQ (5,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
Câ
u
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Đ/
A
C
C
A
B
D
B
B
A
A
D
B
D
C
A
B
16 17 18 19 20
C
D
A
C
A
Phần II: Tự luận: (5,0 điểm)
Câu
Câu 21
(1,0
điểm)
Câu 22
(1,0
điểm)
Câu 23
(0,5
điểm)
Nội dung
Điểm
Mô tả quá trình hô hấp diễn ra ở tế bào : Khí oxygen phân giải pác phân tử 1,0 điểm
chất hữu cơ ( chủ yếu là glucose) thành khí carbon dioxide và nước, đồng thời
cũng tạo ra năng lượng ATP
- Tập tính là một chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích đến từ môi
trường bên trong hoặc bên ngoài cơ thể, đảm bảo cho sự tồn tại và phát
triển.
1,0 điểm
Dấu hiệu sinh trưởng ở cơ thể người: cơ thể tăng lên vế chiều cao và cân
0,25
nặng.
điểm
Dấu hiệu phát triển: phát sinh các cơ quan trong giai đoạn phôi, phát sinh
0,25
các đặc điểm ở tuổi dậy thì như mọc râu (ở nam), ngực phát triển (ở nữ)...
điểm
14
Câu 24
(1,5
điểm)
- Giải thích băn khoăn của Khôi: Tưới nước hợp lí cho cây trông nghĩa là cần
phải dựa vào nhu cầu nước của loài, giai đoạn sinh trưởng và phát triển của
cây, đặc điểm của đất cũng như thời tiết để quyết định lượng nước và thời
gian tưới nước cho cây.
0,5 điểm
1,0 điểm
- Giải thích băn khoăn của Mai: Nếu thoát hơi nước ở lá không diên ra thì sự
vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên thân sẽ bị chậm hoặc có thể
ngừng lại; khí khổng không mở hoặc mở nhỏ nên CO 2 không khuếch tán vào
trong lá để cung cấp cho quang hợp, dẫn đến không đảm bảo cung cấp nước
và chất dinh dường cho hoạt động sóng cua tế bào. Bên cạnh đó, khi nhiệt độ
môi trường cao, lá cây sẽ bị đốt nóng nếu không có sự thoát hơi nước. Nếu
quá trình thoát hơi nước không diễn ra trong thời gian dài, sự sinh trưởng và
phát triển của cây bị chậm lại, cây có thể chết.
Lúa thu hoạch từ vụ trước có những hạt được tạo thành từ hạt phấn của
1,0
Câu 25
những câỵ lúa ở ruộng khác, nếu dùng những hạt lúa đó làm gióng, thế hệ
điểm
(1,0
con sẽ mang những đặc điểm của cả cây bố, mẹ nên có thể chất lượng
điểm)
vànăng suất sẽ không được như trống từ lúa giống đi mua.
15
 





