TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    8.jpg 7.jpg 6.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 1.jpg KHKT3.jpg KHKT6.jpg KHKT7.jpg

    GIỚI THIỆU WEBSITE HỌC LIỆU

    Kính gửi Quý thầy cô và các em học sinh thân mến, Thư viện trân trọng giới thiệu Trang học liệu số – một kho tài nguyên tri thức phong phú được tuyển chọn dành riêng cho cộng đồng nhà trường. Tại đây, thầy cô và các em có thể truy cập sách điện tử, bài giảng tham khảo, tài liệu học tập theo chủ đề, video hướng dẫn kỹ năng đọc – tìm kiếm – sử dụng thông tin, cùng nhiều nguồn học liệu bổ ích khác. Việc khai thác trang học liệu là một cách mở rộng không gian học tập vượt ra ngoài lớp học, giúp các em rèn luyện tư duy, phát triển kỹ năng tự học và nuôi dưỡng niềm đam mê khám phá tri thức. Thầy cô có thể sử dụng các tài nguyên này để bổ trợ bài giảng, thiết kế hoạt động đọc hiệu quả và truyền cảm hứng học tập cho học sinh. Xin mời thầy cô và các em truy cập ngay hôm nay để trải nghiệm và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên quý giá này. Mỗi trang học là một cơ hội để chúng ta cùng lớn lên về kiến thức và tư duy.

    💕💕Đọc sách hay cũng giống như trò chuyện với những bộ óc vĩ đại nhất của các thế kỷ đã qua.” – Descartes💕Điều chúng ta biết chỉ là giọt nước, điều chúng ta chưa biết là đại dương💕

    Sách nói Con Chim Xanh Biếc Bay Về - Nguyễn Nhật Ánh |

    ĐỀ THI GIỮA HKI - SỐ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Doãn Thị Thanh Hương
    Ngày gửi: 18h:26' 28-09-2023
    Dung lượng: 342.5 KB
    Số lượt tải: 741
    Số lượt thích: 0 người
    BỘ SÁCH: CÁNH DIỀU
    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1
    MÔN: TOÁN – LỚP 8
    ĐỀ SỐ 01
    A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
    STT

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung kiến thức

    Nhận biết
    TN

    Đa thức nhiều biến. Các phép toán
    cộng, trừ, nhân, chia các đa thức
    1

    Đa thức
    nhiều biến

    nhiều biến
    Hằng đẳng thức đáng nhớ. Phân
    tích đa thức thành nhân tử
    Phân thức đại số. Tính chất cơ bản

    2

    Phân thức
    đại số

    của phân thức đại số.

    2

    1

    1

    1

    (0,5đ)

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    2

    1

    2

    1

    1

    (0,5đ)

    (0,25đ)

    (1,0đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    Hình chóp tam giác đều, hình chóp

    trực quan

    tứ giác đều

    2

    TN

    TL

    Vận dụng cao

    TL

    Các phép toán cộng, trừ các phân

    Hình học

    Vận dụng

    TN

    thức đại số
    3

    TL

    Thông hiểu

    Tổng

    1

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    (0,5đ)

    1

    1

    TN

    TL

    %
    điểm

    45%

    20%

    20%

    (0,5đ)

    Định lí
    4

    Định lí Pythagore

    Pythagore.
    Tứ giác

    (0,5đ)

    Tứ giác

    (1,0đ)

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    1

    1

    (0,25đ)

    (0,5đ)

    15%

    Tổng: Số câu

    8

    1

    4

    6

    5

    1

    25

    Điểm

    (2,0đ)

    (0,5đ)

    (1,0đ)

    (3,0đ)

    (3,0đ)

    (0,5đ)

    (10đ)

    Tỉ lệ
    Tỉ lệ chung

    25%

    40%
    65%

    30%

    5%
    35%

    100%
    100%

    Lưu ý:
    – Các câu hỏi trắc nghiệm khách quan là các câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu, mỗi câu hỏi có 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn
    đúng.
    – Các câu hỏi tự luận là các câu hỏi ở mức độ thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao.
    – Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ
    điểm được quy định trong ma trận.

    B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 1

    STT

    1

    Chương/
    Chủ đề

    Nội dung kiến thức

    Đa thức

    Đa thức nhiều biến.

    nhiều biến

    Các phép toán cộng,
    trừ, nhân, chia các đa
    thức nhiều biến

    Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
    đánh giá
    Nhận biết:
    – Nhận biết được đơn thức, đa thức nhiều biến,
    đơn thức và đa thức thu gọn.
    – Nhận biết hệ số, phần biến, bậc của đơn thức
    và bậc của đa thức.
    – Nhận biết các đơn thức đồng dạng.
    Thông hiểu:
    – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
    của các biến.
    – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa
    thức.
    – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
    thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn
    thức.

    Số câu hỏi theo mức độ
    Nhận

    Thông

    Vận

    Vận dụng

    biết

    hiểu

    dụng

    cao

    2TN

    1TN,

    1TL

    1TL

    Vận dụng:
    – Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
    phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
    trong những trường hợp đơn giản.
    – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho
    một đơn thức trong những trường hợp đơn giản.
    Hằng đẳng thức đáng Nhận biết:
    nhớ. Phân tích đa
    thức thành nhân tử

    – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất
    thức, hằng đẳng thức.
    – Nhận biết được các hằng đẳng thức: bình
    phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương;
    lập phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai
    lập phương).
    – Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương
    của tổng và hiệu; hiệu hai bình phương; lập
    phương của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai lập
    phương.
    – Mô tả ba cách phân tích đa thức thành nhân

    2TN

    1TN,
    2TL

    1TL

    1TL

    tử: đặt nhân tử chung; nhóm các hạng tử; sử
    dụng hằng đẳng thức.
    Vận dụng:
    – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân
    tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận dụng
    trực tiếp hằng đẳng thức; vận dụng hằng đẳng
    thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử
    chung.
    – Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để
    giải bài toán tìm

    rút gọn biểu thức.

    Vận dụng cao:
    – Vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức
    thành nhân tử để chứng minh đẳng thức, bất
    đẳng thức.
    – Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một
    đa thức nhiều biến.
    2

    Phân thức

    Phân thức đại số. Tính

    đại số

    chất cơ bản của phân
    thức đại số.

    Nhận biết:
    – Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân
    thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá
    trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng

    1TN,
    1TL

    nhau.
    Thông hiểu:
    – Mô tả được những tính chất cơ bản của phân
    thức đại số.
    Vận dụng:
    – Sử dụng các tính chất cơ bản của phân thức để
    xét sự bằng nhau của hai phân thức, rút gọn
    phân thức.
    Các phép toán cộng, Thông hiểu:

    1TN,

    trừ các phân thức đại

    1TL

    số

    – Thực hiện được các phép tính: phép cộng,

    1TL

    phép trừ đối với hai phân thức đại số.
    Vận dụng:
    – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
    hợp, quy tắc dấu ngoặc trong tính toán với phân
    thức đại số.

    3

    Hình học

    Hình chóp tam giác

    trực quan

    đều, hình chóp tứ giác
    đều

    Nhận biết:
    – Nhận biết đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên
    của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác
    đều.

    2TN

    1TL

    1TL

    Thông hiểu:
    – Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) và
    tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình
    chóp tứ giác đều.
    – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của
    một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ
    giác đều.
    Vận dụng:
    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
    với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của
    hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều
    (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh
    của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp
    tam giác đều và hình chóp tứ giác đều, ...).
    4

    Định lí
    Pythagore.
    Tứ giác

    Định lí Pythagore

    Thông hiểu:
    – Giải thích được định lí Pythagore.
    – Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông
    bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
    Vận dụng:

    1TN

    1TL

    – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn
    với việc vận dụng định lí Pythagore (ví dụ: tính
    khoảng cách giữa hai vị trí).
    Tứ giác

    Nhận biết:
    – Nhận biết được tứ giác, tứ giác lồi.
    Thông hiểu:
    – Giải thích được định lí về tổng các góc trong
    một tứ giác lồi bằng

    1TN

    1TL

    C. ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

    TRƯỜNG …

    MÔN: TOÁN – LỚP 8

    MÃ ĐỀ MT101

    NĂM HỌC: … – …
    Thời gian: 90 phút
    (không kể thời gian giao đề)

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất trong mỗi câu sau vào bài làm.
    Câu 1. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
    A.

    ;

    B.

    ;

    C.

    ;

    D.

    ;

    D.

    .

    Câu 2. Đa thức nào sau đây không phải là đa thức bậc 4?
    A.

    ;

    B.

    ;

    C.

    Câu 3. Cho đa thức
    A.

    Giá trị của

    ;

    B.

    ;

    C.

    .

    tại

    ;


    D.

    .

    Câu 4. Khẳng định nào sau đây là đúng?
    A.

    ;

    B.

    ;

    C.

    ;

    D.

    .

    Câu 5. Điền vào chỗ trống sau:
    A.

    ;

    B.

    ;

    C.

    Câu 6. Kết quả phân tích đa thức
    A.
    Câu 7. Phân thức

    ;

    B.

     xác định khi nào?

    ;

    D.

    .


    ;

    C.

    ;

    D.

    .

    A.

    ;

    B.

    ;

    C.

    ;

    D.

    .

    Câu 8. Ta không nên quy đồng cho bài toán nào dưới đây?
    A.

    ;

    B.

    ;

    C.

    ;

    D.

    .

    Câu 9. Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì?
    A. Tam giác cân;

    B. Tam giác đều;

    C. Hình chữ nhật;

    D. Hình vuông.

    Câu 10. Cho hình chóp tam giác đều

    như hình vẽ

    bên. Đoạn thẳng nào sau đây là trung đoạn của hình chóp?
    A.

    ;

    B.

    ;

    C.

    ;

    D.

    .

    Câu 11. Độ dài cạnh

    trong

    cân tại

    ở hình vẽ

    bên là
    A.

    ;

    B.

    ;

    C.

    ;

    D.

    .

    Câu 12. Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng
    A.

    ;

    B.

    ;

    C.

    ;

    D.

    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,0 điểm) Thu gọn biểu thức:
    a)

    b)

    Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử:
    a)

    b)

    Bài 3. (1,5 điểm) Cho biểu thức
    a) Viết điều kiện xác định của biểu thức
    b) Rút gọn biểu thức

    .

    c)

    .

    c) Tìm giá trị của

    để

    Bài 4. (1,5 điểm) Một chiếc lều có dạng hình chóp tứ giác
    đều ở trại hè của học sinh có kích thước như hình bên.
    a) Tính thể tích không khí bên trong chiếc lều.
    b) Tính số tiền mua vải phủ bốn phía và trải nền đất cho
    chiếc lều (coi các mép nối không đáng kể). Biết chiều cao
    của mặt bên xuất phát từ đỉnh của chiếc lều là
    giá vải là
    đơn trên



    đồng/m2. Ngoài ra, nếu mua vải với hóa
    m2 thì được giảm giá

    trên tổng hóa đơn.

    Bài 5. (1,0 điểm) Một chiếc diều được mô tả như hình vẽ
    bên.
    a) Tính số đo góc

    ở đuôi chiếc diều biết các góc ở

    đỉnh
    b) Tính độ dài khung gỗ đường chéo

    biết

    (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

    Bài 6. (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
    -----HẾT-----

    D. ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 – TOÁN 8
    PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO …

    ĐÁP ÁN & HƯỚNG DẪN GIẢI

    TRƯỜNG …

    KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1

    MÃ ĐỀ MT101

    MÔN: TOÁN – LỚP 8
    NĂM HỌC: … – …

    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
    Bảng đáp án trắc nghiệm:
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    9

    10

    11

    12

    Đáp án

    B

    D

    C

    D

    B

    A

    C

    A

    A

    B

    C

    D

    Hướng dẫn giải phần trắc nghiệm
    Câu 1.
    Đáp án đúng là: B
    Biểu thức

    là đơn thức.

    Câu 2.
    Đáp án đúng là: D
    Đa thức

    có bậc là

    Câu 3.
    Đáp án đúng là: C
    Ta có:

    .
    Thay



    Câu 4.
    Đáp án đúng là: D
    Ta có:

    vào biểu thức

    ta được:

    Câu 5.
    Đáp án đúng là: B
    Ta có:

    .

    Câu 6.
    Đáp án đúng là: A
    Ta có:
    Câu 7.
    Đáp án đúng là: C
    Phân thức

     xác định khi

    .

    Câu 8.
    Đáp án đúng là: A
    Ta có:

    . Do đó ta không cần quy đồng mẫu cho phép cộng

    phân thức này.
    Câu 9.
    Đáp án đúng là: A
    Các mặt bên của hình chóp tứ giác đều là hình tam giác cân.
    Câu 10.
    Đáp án đúng là: B
    Trung đoạn của hình chóp

    là đoạn thẳng

    .

    Câu 11.
    Đáp án đúng là: C
    Tam giác

    cân tại

    nên

    Xét

    vuông tại

    có:

    (định lí Pythagore)

    Xét

    vuông tại

    có:

    (định lí Pythagore)

    Suy ra
    Câu 12.
    Đáp án đúng là: D
    Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng
    PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1. (1,0 điểm)

    a)

    b)

    Bài 2. (1,5 điểm)
    a)

    c)

    b)

    Bài 3. (1,5 điểm)
    a) Điều kiện xác định của biểu thức

    là:


    Vậy điều kiện xác định của biểu thức
    b) Với điều kiện xác định

    c) Với

    để

    ta có:

    thì

    Suy ra
    Do đó
    Hay

    (thỏa mãn điều kiện)

    Vậy
    Bài 4. (1,5 điểm)





    hay

    a) Diện tích đáy hình vuông của chiếc lều là:

    Thể tích không khí bên trong chiếc lều là:
    .
    Chú ý: Có thể không cần bước tính diện tích đáy.
    b) Diện tích xung quanh của chiếc lều là:

    Diện tích vải phủ bốn phía và trải nền đất cho chiếc lều là:
    (m2).
    Do

    nên số tiền mua vải được giảm giá

    trên tổng hóa đơn.

    Vậy số tiền mua vải là:

    (đồng).

    Bài 5. (1,0 điểm)
    a) Số đo góc

    b) Xét

    Xét

    ở đuôi chiếc diều là:

    vuông tại

    vuông tại

    Do đó
    Suy ra
    Bài 6. (0,5 điểm)
    Ta có:

    , theo định lí Pythagore ta có:

    theo định lí Pythagore ta có:

    (cm).
    (cm).

    Nhận xét: với mọi

    ta có:





    Do đó

    Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi
    Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức

    hay


    khi
    -----HẾT-----

    nên
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách là đầu tư duy nhất càng dùng càng sinh lợi trí tuệ.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TIỀN TIẾN - NAM ĐỒNG - TP HẢI PHÒNG !