Sách nói Con Chim Xanh Biếc Bay Về - Nguyễn Nhật Ánh |
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương thị nguyệt
Ngày gửi: 10h:06' 22-08-2025
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: trương thị nguyệt
Ngày gửi: 10h:06' 22-08-2025
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH &THCS TRẦN QUỐC TOẢN
TỔ TỰ NHIÊN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Năm học 2024 - 2025
Môn: KHTN Lớp 9A Thời gian: 90 phút
1. Khung ma trận đề
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 2.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Cấp độ tư duy: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng.
I/ Trắc nghiệm khách quan
+ Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: 12 câu - 3,0 điểm
+ Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 3 câu - 2,0 điểm
+ Phần III. Trả lời ngắn: 5 câu - 2,0 điểm
II/ Tự luận: 3 câu - 3,0 điểm
TT
1
CHỦ
ĐỀ
Ứng
dụng
công
NỘI
DUNG
/ĐƠN
VỊ
KIẾN
THỨC
Ứng
dụng
công
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu dụn
dụng
g
1
0,25
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận
Biết
Biết Hiểu dụn
u
dụng
g
Tỉ lệ
%
điểm
TỔNG
Biết
Hiểu
1
Vận
dụng
2,5%
2
TT
CHỦ
ĐỀ
nghệ di
truyền
vào đời
sống
Tiến
hoá
2
3
Điện
NỘI
DUNG
/ĐƠN
VỊ
KIẾN
THỨC
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu dụn
dụng
g
Tỉ lệ
%
điểm
TỔNG
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận
Biết
Biết Hiểu dụn
u
dụng
g
Biết
Hiểu
Vận
dụng
nghệ di
truyền
Khái
niệm
tiến hoá.
Chọn
lọc tự
nhiên.
Chọn
lọc nhân
tạo
Cơ chế
tiến hoá
Đoạn
mạch
một
chiều
1
0,25
2
0,5
1
0,5
1
0,25
2
1
10%
1
1,0
1
0,25
1
1
12,5%
1
1,0
2
1
15%
3
TT
4
CHỦ
ĐỀ
Điện từ
NỘI
DUNG
/ĐƠN
VỊ
KIẾN
THỨC
mắc nối
tiếp,
mắc
song
song
Năng
lượng
của
dòng
điện và
công
suất
điện
Cảm
ứng
điện từ
Nguyên
tắc tạo
ra dòng
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu dụn
dụng
g
Tỉ lệ
%
điểm
TỔNG
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận
Biết
Biết Hiểu dụn
u
dụng
g
Biết
1
1,0
Hiểu
Vận
dụng
1
10%
1
0,25
1
2,5%
2
0,5
2
5%
4
TT
5
CHỦ
ĐỀ
NỘI
DUNG
/ĐƠN
VỊ
KIẾN
THỨC
điện
xoay
chiều
Tác
dụng
của
dòng
điện
xoay
chiều
Năng
Vòng
lượng năng
với cuộc lượng
sống
trên Trái
Đất
Năng
lượng
hoá
thạch
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu dụn
dụng
g
Tỉ lệ
%
điểm
TỔNG
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận
Biết
Biết Hiểu dụn
u
dụng
g
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
0,25
1
2,5%
1
0,25
1
2,5%
1
0,5
1
5%
5
TT
CHỦ
ĐỀ
NỘI
DUNG
/ĐƠN
VỊ
KIẾN
THỨC
Năng
lượng
tái tạo
Protein
6
7
8
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu dụn
dụng
g
1
0,25
Lipid,
Carbo
hydrate,
protein
Polymer Polymer 1
0,25
Sơ lược 1
Khai
0,25
thác tài về hoá
học vỏ
nguyên Trái Đất
và khai
từ vỏ
trái đất thác tài
nguyên
từ vỏ
Trái Đất
Khai
Tỉ lệ
%
điểm
TỔNG
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận
Biết
Biết Hiểu dụn
u
dụng
g
1
0,5
Biết
Hiểu
Vận
dụng
2
1
0,5
7,5%
1
1
1,0
1
5%
1
1
1
12,5%
2,5%
1
2,5%
6
TT
CHỦ
ĐỀ
NỘI
DUNG
/ĐƠN
VỊ
KIẾN
THỨC
thác đá
vôi
Nguồn
carbon.
Chu
trình
carbon
và
sự
ấm lên
toàn cầu
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2. Bản đặc tả ma trận
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu dụn
dụng
g
TỔNG
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận
Biết
Biết Hiểu dụn
u
dụng
g
0,25
1
0,25
11
1
3
30%
3
2
20%
3
Tỉ lệ
%
điểm
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
1
2
20%
1
1
1
3
30%
2
15
4,0
2,5%
6
3,0
3
3,0
24
10,0
40% 30% 30% 100%
7
Nội
Chủ
dung/
TT
đề
đơn vị
/chương
kiến
thức
1
Ứng
Ứng
dụng
dụng
công
công
nghệ di nghệ di
truyền
truyền
vào đời
sống
2
Tiến
hoá
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Thông hiểu:
– Nêu được một số
ứng dụng công nghệ
C1
di truyền trong y
(1.1)
học, pháp y, làm
sạch môi trường,
nông nghiệp, an
toàn sinh học.
Vận dụng cao:
– Tìm hiểu được
một số sản phẩm
ứng dụng công nghệ
di truyền tại địa
phương.
Khái
Nhận biết:
niệm
– Phát biểu được C2
tiến hoá. khái niệm tiến hoá.
(1.1)
Chọn
– Phát biểu được
lọc tự
khái niệm chọn lọc
nhiên.
tự nhiên.
Chọn
- Phát biểu được
lọc nhân khái niệm chọn lọc
tạo
nhân tạo.
Thông hiểu:
Dựa vào các hình
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
C16
(1.1)
C13
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
8
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Cơ chế
tiến hoá
Yêu cầu cần đạt
ảnh hoặc sơ đồ, mô
tả được quá trình
chọn lọc tự nhiên.
– Thông qua phân
tích các ví dụ về tiến
hoá thích nghi,
chứng minh được
vai trò của chọn lọc
tự nhiên đối với sự
hình thành đặc điểm
thích nghi và đa
dạng của sinh vật.
Trình bày được một
số bằng chứng của
quá trình chọn lọc
do con người tiến
hành đưa đến sự đa
dạng và thích nghi
của các loài vật nuôi
và cây trồng từ vài
dạng hoang dại ban
đầu.
Nhận biết:
– Nêu được quan
điểm của Lamark về
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
(1.2)
C17
(1.1)
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
9
Chủ
TT
đề
/chương
3
Điện
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Đoạn
mạch
một
chiều
mắc nối
tiếp,
mắc
song
song
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
cơ chế tiến hoá.
– Trình bày được
quan
điểm của
Darwin về cơ chế
tiến hoá.
Thông hiểu:
– Trình bày được
một số luận điểm về
tiến hoá theo quan
niệm của thuyết tiến
hoá tổng hợp hiện
đại (cụ thể: nguồn
biến dị di truyền của
quần thể, các nhân
tố tiến hoá, cơ chế
tiến hoá lớn).
Nhận biết
- Biết được trong
đoạn mạch có các
C3
yếu tố nối tiếp:
(1.1)
I =I 1=I 2=…=I n ; U=U 1+U 2+ …+U n
- Biết được trong
đoạn mạch có các
yếu tố song song:
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
C14
(1.2)
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
10
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
I =I 1+ I 2 +…+ I n ;U =U 1=U
C4 2=…=U n
(1.1)
- Viết được công
thức tính điện trở
tương đương của
đoạn mạch gồm hai
điện trở mắc nối
tiếp: Rtđ = R1 + R2
- Viết được công
thức tính điện trở
tương đương của
đoạn mạch gồm hai
điện trở mắc song
song:
Thông hiểu
- Lắp được mạch
điện và đo được giá
trị cường độ dòng
điện trong một đoạn
mạch điện mắc nối
tiếp.
- Lắp được mạch
điện và đo được giá
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
11
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
trị cường độ dòng
điện trong một đoạn
mạch điện mắc song
song.
Vận dụng
- Thực hiện thí
nghiệm để rút ra
được: Trong đoạn
mạch điện mắc nối
tiếp, cường độ dòng
điện là như nhau
cho mọi điểm; trong
đoạn mạch điện mắc
song song, tổng
cường độ dòng điện
trong các nhánh
bằng cường độ dòng
điện chạy trong
mạch chính.
- Sử dụng công thức
đã cho để tính được
điện
trở
tương
đương của đoạn
mạch một chiều mắc
nối tiếp, mắc song
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
C18
(3.1)
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
12
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Năng
lượng
của
dòng
điện và
công
suất
điện
Yêu cầu cần đạt
song trong một số
trường hợp đơn
giản.
- Tính được cường
độ dòng điện trong
đoạn mạch một
chiều mắc nối tiếp,
mắc song song,
trong một số trường
hợp đơn giản.
Nhận biết
- Nêu được công
suất điện định mức
của dụng cụ điện
(công suất mà dụng
cụ tiêu thụ khi hoạt
động bình thường).
- Lấy ví dụ để
chứng tỏ được dòng
điện có năng lượng.
Vận dụng
- Tính được năng
lượng của dòng điện
và công suất điện
trong trường hợp
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
C1
(3.1)
13
Chủ
TT
đề
/chương
4
Điện từ
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Cảm
ứng
điện từ
Nguyên
tắc tạo
ra dòng
điện
xoay
Yêu cầu cần đạt
đơn giản.
Nhận biết
- Biết rằng khi số
đường sức từ xuyên
qua tiết diện của
cuộn dây dẫn kín
biến thiên thì trong
cuộn dây đó xuất
hiện dòng điện cảm
ứng.
Thông hiểu
- Thực hiện thí
nghiệm để rút ra
được: Khi số đường
sức từ xuyên qua
tiết diện của cuộn
dây dẫn kín biến
thiên thì trong cuộn
dây đó xuất hiện
dòng điện cảm ứng.
Nhận biết
- Nêu được khái
niệm của dòng điện
xoay chiều.
- Nêu được nguyên
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
C5
(1.1)
C6
(1.1)
C7
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
14
Nội
Chủ
dung/
TT
đề
đơn vị
/chương
kiến
thức
chiều
Yêu cầu cần đạt
tắc tạo ra dòng điện
xoay chiều (dòng
điện luân phiên đổi
chiều)
- Nêu được dấu hiệu
chính để phân biệt
dòng điện xoay
chiều với dòng điện
một chiều.
Thông hiểu
- Thực hiện thí
nghiệm để nêu được
nguyên tắc tạo ra
dòng điện xoay
chiều (dòng điện
luân phiên đổi
chiều).
Vận dụng cao
- Vận dụng nguyên
tắc tạo ra dòng điện
xoay chiều để chế
tạo được máy phát
điện mini, vận hành
và giải thích nguyên
tắt hoạt động của
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
(1.1)
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
15
Chủ
TT
đề
/chương
5
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
nó.
Tác
Nhận biết
dụng
- Nêu được các tác
của
dụng của dòng điện
dòng
xoay chiều.
điện
Thông hiểu
xoay
- Lấy được ví dụ
chiều
chứng tỏ dòng điện
xoay chiều có tác
dụng nhiệt, phát
sáng, tác dụng từ,
tác dụng sinh lí
Năng
Vòng
Nhận biết
lượng
năng
- Nhận biết được
với cuộc lượng
các dạng năng lượng
sống
trên
trên Trái đất.
Trái Đất Thông hiểu
- Mô tả vòng năng
lượng trên Trái Đất
để rút ra được: năng
lượng của Trái Đất
đến từ Mặt Trời.
Năng
Nhận biết
lượng
- Nêu được sơ lược
hoá
ưu điểm và nhược
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
C8
(1.1)
C9
(1.1)
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
16
Nội
Chủ
dung/
TT
đề
đơn vị
/chương
kiến
thức
thạch
Năng
lượng
tái tạo
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
điểm của
năng
lượng hoá thạch.
Thông hiểu
- Lấy được ví dụ
chứng tỏ việc đốt
cháy các nhiên liệu
hoá thạch có thể gây
ô nhiễm môi trường.
Vận dụng
- Thảo luận để chỉ ra
được giá nhiên liệu
phụ thuộc vào chi
phí khai thác nó
Nhận biết
- Nêu được sơ lược C10
ưu điểm và nhược (1.1)
điểm của một số
dạng năng lượng tái
tạo (năng lượng Mặt
Trời, năng lượng từ
gió, năng lượng từ
sóng biển, năng
lượng
từ
dòng
sông).
Vận dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
C2
(2.1)
C3
(1.1)
Vận
dụng
17
Chủ
TT
đề
/chương
6
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Lipid, Protein
Carbo
hydrate,
protein
Yêu cầu cần đạt
- Thảo luận để nêu
được một số biện
pháp sử dụng hiệu
quả năng lượng và
bảo vệ môi trường.
Nhận biết
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
– Nêu được khái
niệm, đặc điểm cấu
tạo phân tử (do
nhiều amino acid
tạo nên, liên kết
peptit)
và
khối
lượng phân tử của
protein.
– Trình bày được
vai trò của protein
đối với cơ thể con
người.
Thông hiểu
– *Trình bày được
C15
(1.2)
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
18
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
tính chất hoá học
của protein: Phản
ứng thuỷ phân có
xúc tác acid, base
hoặc enzyme, bị
đông tụ khi có tác
dụng của acid, base
hoặc nhiệt độ; dễ bị
phân huỷ khi đun
nóng mạnh.
– Tiến hành được
(hoặc quan sát qua
video) thí nghiệm
của protein: bị đông
tụ khi có tác dụng
của HCl, nhiệt độ,
dễ bị phân huỷ khi
đun nóng mạnh.
– Phân biệt được
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
19
Chủ
TT
đề
/chương
7
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
protein (len lông
cừu, tơ tằm) với
chất khác (tơ nylon).
Polymer
Polymer
Nhận biết
(polime)
(polime)
– Nêu được khái
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
C11
niệm
polymer, (1.1)
monomer,
mắt
xích…, cấu tạo,
phân loại polymer
(polymer
thiên
nhiên và polymer
tổng hợp).
– Trình bày được
tính chất vật lí
chung của polymer
(trạng thái, khả năng
tan).
– Nêu được khái
niệm chất dẻo, tơ,
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
20
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
cao su, vật liệu
composite và cách
sử dụng, bảo quản
một số vật dụng làm
bằng chất dẻo, tơ,
cao su trong gia
đình an toàn, hiệu
quả.
– Trình bày được
ứng
dụng
của
polyethylene.
Thông hiểu
Viết được các
phương trình hoá
học của phản ứng
điều chế PE, PP từ
các monomer.
Vận dụng
C4
(3.2)
21
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
8
Khai
thác tài
nguyên
từ vỏ
trái đất
Sơ lược
về hoá
học vỏ
Trái Đất
và khai
thác tài
nguyên
từ vỏ
Trái Đất
Yêu cầu cần đạt
*Trình bày được
vấn đề ô nhiễm môi
trường khi sử dụng
polymer không phân
huỷ
sinh
học
(polyethylene)
và
các cách hạn chế
gây ô nhiễm môi
trường khi sử dụng
vật liệu polymer
trong đời sống.
Nhận biết
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
– Nêu được hàm C12
lượng các nguyên tố (1.1)
hoá học chủ yếu
trong vỏ Trái Đất.
Thông hiểu
– Phân loại được
các dạng chất chủ
yếu trong vỏ Trái
Đất (oxide, muối,
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
22
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
…).
Khai
thác đá
vôi
* Trình bày được
những lợi ích cơ bản
về kinh tế, xã hội từ
việc khai thác vỏ
Trái Đất (nhiên liệu,
vật liệu, nguyên
liệu); lợi ích của sự
tiết kiệm và bảo vệ
nguồn tài nguyên,
sử dụng vật liệu tái
chế, … phục vụ cho
sự phát triển bền
vững.
Thông hiểu
*Trình bày được
nguồn đá vôi, thành
phần chính của đá
vôi trong tự nhiên;
các ứng dụng từ đá
vôi: sản phẩm đá vôi
nghiền,
calcium
oxide,
calcium
C19
(1.2)
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
23
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Nguồn
carbon.
Chu
trình
carbon
và sự
ấm lên
toàn cầu
Yêu cầu cần đạt
hydroxide, nguyên
liệu sản xuất xi
măng.
Nhận biết
– Nêu được một số
dạng tồn tại phổ
biến của nguyên tố
carbon trong tự
nhiên (than, kim
cương,
carbon
dioxide, các muối
carbonate, các hợp
chất hữu cơ).
– Trình bày được
nguồn gốc tự nhiên
và nguồn gốc nhân
tạo của methane
(metan).
– Nêu được khí
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
C20
(1.1)
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
24
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
carbon dioxide và
methane là nguyên
nhân chính gây hiệu
ứng nhà kính, sự ấm
lên toàn cầu.
– Nêu được được
một số biện pháp
giảm lượng khí thải
carbon dioxide ở
trong nước và ở
phạm vi toàn cầu.
Thông hiểu
* Trình bày được
sản phẩm và sự phát
năng lượng từ quá
trình đốt cháy than,
các hợp chất hữu cơ;
chu trình carbon
trong tự nhiên và vai
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
25
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
1
2
trò
của
carbon
dioxide trong chu
trình đó.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
* Trình bày được
những bằng chứng
của biến đổi khí hậu,
thời tiết do tác động
của sự ấm lên toàn
cầu trong thời gian
gần đây; những dự
đoán về các tác động
tiêu cực trước mắt và
lâu dài.
11
1
3
30%
3
2
20%
3
1
2
20%
1
3
30%
TRƯỜNG TH &THCS TRẦN QUỐC TOẢN
TỔ TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: KHTN. Lớp 9A
Thời gian làm bài: 90 phút
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh chọn một phương án trả lời từ câu 1
đến câu 12. (3,0 điểm)
Câu 1: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng công nghệ di truyền trong y tế?
A. Tạo ra các cây trồng có hệ gene mới giúp tăng năng suất.
B. Tạo các cơ thể sinh vật sản xuất các protein được dùng làm thuốc sinh học.
C. Chuyển gene lành thay thế gene bệnh.
D. Chẩn đoán và điều trị bệnh.
Câu 2: Tiến hoá là gì?
A. Tiến hoá sinh học là quá trình thay đổi đặc tính sinh lí của cơ thể sinh vật qua các
thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.
B. Tiến hoá sinh học là quá trình thay đổi đặc tính sinh hoá của cơ thể sinh vật qua các
thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.
C. Tiến hoá sinh học là quá trình thay đổi đặc tính di truyền và môi trường sống của
quần thể sinh vật qua các thê' hệ nối tiếp nhau theo thời gian.
D. Tiến hoá sinh học là quá trình thay đổi đặc tính di truyền của quần thể sinh vật qua
các thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.
Câu 3: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch
điện. Gọi I, I1, I2 lần lượt là cường độ dòng điện của toàn mạch, cường độ dòng điện
qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?
A. I = I1 = I2
B. I = I1 + I2
C. I ≠ I1 = I2
D. I1 ≠ I2
Câu 4: Cho đoạn mạch gồm điện trở R 1 mắc song song với điện trở R 2 mắc vào mạch
điện. Gọi U, U1, U2 lần lượt là hiệu điện thế của toàn mạch, hiệu điện thế qua R 1, R2.
Biểu thức nào sau đây đúng?
A. U = U1 = U2
B. U = U1 + U2
C. U ≠ U1 = U2
D. U1 ≠ U2
Câu 5: Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn
kín?
A. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây rất lớn.
B. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây được giữ không tăng.
C. Khi không có đường sức từ nào xuyên qua tiết diện cuộn dây.
D. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên.
Câu 6: Dòng điện xoay chiều là:
A. dòng điện có cường độ và chiều luân phiên đổi theo thời gian.
B. dòng điện có cường độ và chiều không đổi theo thời gian.
C. dòng điện có chiều từ trái qua số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
tăng lên.
D. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây không thay đổi.
Câu 7: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên
A. hiện tượng phản xạ.
B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. hiện tượng tán sắc.
D. hiện tượng nhiễm điện.
Câu 8: Dòng điện xoay chiều có những tác dụng nào sau đây:
27
A. Tác dụng nhiệt, tác dụng phát sáng, tác dụng từ, tác dụng hóa học.
B. Tác dụng phát sáng, tác dụng từ, tác dụng nhiệt, tác dụng sinh lí.
C. Tác dụng hóa học, tác dụng từ, tác dụng phát sáng, tác dụng sinh lí.
D. Tác dụng nhiệt, tác dụng từ, tác dụng hóa học, tác dụng sinh lí.
Câu 9: Nguồn năng lượng cung cấp cho các hệ sinh thái trên Trái đất là
A. năng lượng gió.
B. năng lượng điện.
C. năng lượng nhiệt.
D. năng lượng Mặt Trời.
Câu 10: Đâu không là ưu điểm của các nguồn năng lượng tái tạo?
A. Liên tục được bổ sung nhanh chóng.
B. Có sẵn để sử dụng.
C. Ít tác động tiêu cực đến môi trường so với nhiên liệu hóa thạch.
D. Có thể bị cạn kiệt.
Câu 11. Polymer nào sau đây không phải là polymer thiên nhiên?
A. Polyethylene)(PE). B. Cellulose.
C. Protein.
D. Tinh bột.
Câu 12: Nguyên tố có hàm lượng % cao nhất trong vỏ Trái Đất là:
A. Ca.
B. Si.
C. O
D. Mg
Phần 2. Trắc nghiệm Đúng – Sai. (Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 15. Trong mỗi
ý a, b, c, d học sinh chọn đúng hoặc sai bằng cách đánh dấu x vào ô tương ứng) (2,0
điểm)
Câu 13 ( 0,5 điểm): Nhận định dưới đây đúng hay sai khi nói về chọn lọc tự nhiên?
Nhận định
Đúng Sai
a. Tạo ra những cá thể có kiểu hình thích nghi với môi trường sống.
b. Làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
c. Đào thải những cá thể có kiểu hình kém thích nghi với môi trường.
d. Làm thay đổi tần số allele và tần số kiểu gene, phá vỡ cân bằng cũ,
thiết lập cân bằng mới trong quần thể.
Câu 14 (1,0 điểm): Một số luận điểm sau đây về tiến hoá theo quan niệm của thuyết
tiến hoá tổng hợp hiện đại đúng hay sai?
Các nhân tố tiến hóa
Đúng Sai
a. Đột biến làm thay đổi tần số các allele và tần số kiểu gen của quần
thể, trải qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến sự tiến hóa trong quần thể, làm
tăng tính đa dạng di truyền của quần thể sinh vật
b. Di - nhập gene có thể mang đến nhưng allele và kiểu gene mới cho
quần thể nên có thể làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể sinh
vật.
c. Yếu tố ngẫu nhiên làm giảm số lượng cá thể của quần thể một cách
đột ngột, ngẫu nhiễn dẫn đến làm mất allele hoặc kiểu gene của quần
thể nên làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
d. Giao phối không ngẫu nhiên làm tăng tần số kiểu gene đồng hợp
và giảm tần số kiểu gene dị hợp nên làm tăng tính đa dạng di truyền
của quần thể.
Câu 15 (0,5 điểm): Phát biểu dưới đây đúng hay sai khi nói về tính chất hóa học của
protein?
Phát biểu
Đúng Sai
28
a. Protein bị thuỷ phân trong môi trường acid, base hoặc dưới tác dụng
của enzyme tạo các amino acid.
b. Dưới tác dụng của acid, base hoặc nhiệt độ protein có thể bị đông tụ.
c. Quá trình thủy phân hoàn toàn protein tạo ra glucose.
d. Khi đun nóng ở nhiệt độ cao và không có nước, protein khó bị phân
hủy.
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. (Học sinh làm từ câu 16 đến câu 20) (2,0 điểm)
Câu 16 (0,25 điểm): Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói
về chọn lọc nhân tạo?
(1) Chọn lọc nhân tạo là quá trình con người chủ động làm biến đổi các giống vật nuôi,
cây trồng qua rất nhiều thế hệ.
(2) Chọn lọc nhân tạo có thể thực hiện bằng cách chọn lọc và nhân giống các cá thể
mang những đặc tính mong muốn.
(3) Chọn lọc nhân tạo đã tạo ra sự đa dạng và thích nghi của các loài vật nuôi và cây
trồng từ vài dạng hoang dại ban đầu.
(4) Chọn lọc nhân tạo là quá trình biến đổi một cách ngẫu nhiên của các giống vật
nuôi, cấy trồng qua rất nhiều thế hệ.
Trả lời:……………………..
Câu 17 (0,25 điểm): Có bao nhiêu ý đúng theo quan điểm của Lamarck khi giải thích
về sự hình thành loài hươu cao cổ?
(1) Để ăn được lá trên cao, cổ của hươu luôn phải dài dần ra.
(2) Những con hươu nào có cổ dài thì sống sót và sinh sản.
(3) Từ khi được hình thành, cổ của loài hươu vốn đã dài.
(4) Khi nào lấy lá trên cao thì cổ của hươu mới vươn dài.
Trả lời:……………………..
Câu 18 (1,0 điểm): Hai điện trở R1= 5 và R2=10 mắc nối tiếp. Cường độ dòng
điện qua điện trở R1 là 4A.
Hãy tính kết quả các đại lượng (lấy đến 01 chữ số sau
Đáp án
dấu phẩy phần thập phân).
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch
b) Cường độ dòng điện qua điện trở R2
c) Hiệu điện thế giữa hai đầu R1
d) Hiệu điện thế giữa hai đầu R2
Câu 19 (0,25 điểm): Nước vôi trong là tên gọi của hợp chất nào?
Trả lời: ………………………………………
Câu 20 (0,25 điểm): Dạng tồn tại của carbon trong tự nhiên ở dạng đơn chất là gì?
Trả lời: …………………………………….
II/ TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế 220V, khi đó dòng
điện chạy qua đoạn mạch 30A.
a) Tính công suất điện của đoạn mạch.
b) Tính năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ trong thời gian 20 phút theo đơn vị J
và kWh.
Câu 2 (0,5 điểm): Lấy ví dụ chứng tỏ việc đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch có thể
gây ô nhiễm môi trường.
29
Câu 3 (0,5 điểm): Nêu ưu điểm của việc khai thác và sử dụng năng lượng Mặt Trời.
Câu 4 (1,0 điểm): Em hãy trình bày bốn giải pháp hạn chế gây ô nhiễm môi trường
khi sử dụng vật liệu polymer trong đời sống.
---------------------------HẾT-----------------------------Tổ trưởng duyệt
Người ra đề
Hiệu trưởng duyệt
30
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
Môn: KHTN
Lớp 9A
Thời gian: 90 phút
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng Hs được 0,25 điểm
Câu hỏi
1
2
3 4
5
6
7
8
9
10 11 12
Đáp án
A D A A
D
A
B B D D
A
C
Phần 2. Trắc nghiệm Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13 (0,5 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,125 điểm.
Nhận định
Đúng
a. Tạo ra những cá thể có kiểu hình thích nghi với môi trường sống.
b. Làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
c. Đào thải những cá thể có kiểu hình kém thích nghi với môi trường. x
d. Làm thay đổi tần số allele và tần số kiểu gene, phá vỡ cân bằng cũ, x
thiết lập cân bằng mới trong quần thể.
Câu 14 (1,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Các nhân tố tiến hóa
Đúng
a. Đột biến làm thay đổi tần số các allele và tần số kiểu gen của quần x
thể, trải qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến sự tiến hóa trong quần thể, làm
tăng tính đa dạng di truyền của quần thể sinh vật
b. Di - nhập gene có thể mang đến nhưng allele và kiểu gene mới cho x
quần thể nên có thể làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể sinh
vật.
c. Yếu tố ngẫu nhiên làm giảm số lượng cá thể của quần thể một cách
đột ngột, ngẫu nhiễn dẫn đến làm mất allele hoặc kiểu gene của quần
thể nên làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
d. Giao phối không ngẫu nhiên làm tăng tần số kiểu gene đồng hợp
và giảm tần số kiểu gene dị hợp nên làm tăng tính đa dạng di truyền
của quần thể.
Câu 15 (0,5 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,125 điểm.
Phát biểu
Đúng
a. Protein bị thuỷ phân trong môi trường acid, base hoặc dưới tác dụng
x
của enzyme tạo các amino acid.
b. Dưới tác dụng của acid, base hoặc nhiệt độ protein có thể bị đông tụ. x
c. Quá trình thủy phân hoàn toàn Protein tạo ra glucose.
d. Khi đun nóng ở nhiệt độ cao và không có nước, protein khó bị phân
hủy.
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 16. (0,25 điểm)
Trả lời: 3
Câu 17. (0,25điểm)
Trả lời: 1
Câu 18. (1,0 điểm)
Hãy tính kết quả các đại lượng.
Đáp án
Điểm
Sai
x
x
Sai
x
x
Sai
x
x
31
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch
Rtđ = 15
0,25
b) Cường độ dòng điện qua điện trở R2
I2 = 4A
0,25
c) Hiệu điện thế giữa hai đầu R1
U1 = 20V
0,25
d) Hiệu điện thế giữa hai đầu R2
U2 = 40V
0,25
Câu 19. (0,25 điểm)
Trả lời: Ca(OH)2
Câu 20. (0,25 điểm)
Trả lời: than, kim cương
II/ TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Đáp án
Biểu điểm
Câu 1
Công suất điện của đoạn mạch là:
(1,0
P = UI = 220.30 = 6600W
0,5
điểm)
Năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ là:
W = UIt = 220.30.20.60 = 7920000 J
0,25
= 2,2 kWh
0,25
Câu 2
Quá trình đốt cháy xăng hoặc dầu diesel trong các phương
(0,5
tiện giao thông, tạo ra các khí thải như CO, NOx, bụi mịn, 0,5
điểm)
… gây nguy hại đến môi trường.
(HS lấy ví dụ khác đúng được điểm)
Câu 3
Ưu điểm của việc khai thác và sử dụng năng lượng Mặt
(0,5
Trời là:
điểm)
- Khi sử dụng không gây ra tiếng ồn.
0,25
- Không phát thải các chất gây ô nhiễm không khí hay các 0,25
khí gây hiệu ứng nhà kính.
Câu 4
Bốn giải pháp hạn chế gây ô nhiễm môi trường khi sử
(1,0
dụng vật liệu polymer trong đời sống:
điểm)
- Sử dụng vật liệu polymer được sản xuất từ nguồn nguyên 0,25
liệu tái tạo hoặc có thể phân huỷ sinh học.
-Từ chối các sản phẩm làm từ nhựa không phân huỷ sinh 0,25
học, lựa chọn các sản phẩm làm từ vật liệu thân thiện môi
trường.
- Tái sử dụng các vật liệu polymer thành các sản phẩm 0,25
hữu dụng phục vụ đời sống.
- Thu gom, phân loại các loại nhựa có thể tái chế tránh vứt 0,25
bỏ ra môi trường.
(Tùy câu trả lời Hs nếu đúng vẫn cho điểm)
TỔ TỰ NHIÊN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
Năm học 2024 - 2025
Môn: KHTN Lớp 9A Thời gian: 90 phút
1. Khung ma trận đề
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 2.
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
- Cấu trúc:
+ Cấp độ tư duy: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng.
I/ Trắc nghiệm khách quan
+ Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: 12 câu - 3,0 điểm
+ Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 3 câu - 2,0 điểm
+ Phần III. Trả lời ngắn: 5 câu - 2,0 điểm
II/ Tự luận: 3 câu - 3,0 điểm
TT
1
CHỦ
ĐỀ
Ứng
dụng
công
NỘI
DUNG
/ĐƠN
VỊ
KIẾN
THỨC
Ứng
dụng
công
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu dụn
dụng
g
1
0,25
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận
Biết
Biết Hiểu dụn
u
dụng
g
Tỉ lệ
%
điểm
TỔNG
Biết
Hiểu
1
Vận
dụng
2,5%
2
TT
CHỦ
ĐỀ
nghệ di
truyền
vào đời
sống
Tiến
hoá
2
3
Điện
NỘI
DUNG
/ĐƠN
VỊ
KIẾN
THỨC
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu dụn
dụng
g
Tỉ lệ
%
điểm
TỔNG
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận
Biết
Biết Hiểu dụn
u
dụng
g
Biết
Hiểu
Vận
dụng
nghệ di
truyền
Khái
niệm
tiến hoá.
Chọn
lọc tự
nhiên.
Chọn
lọc nhân
tạo
Cơ chế
tiến hoá
Đoạn
mạch
một
chiều
1
0,25
2
0,5
1
0,5
1
0,25
2
1
10%
1
1,0
1
0,25
1
1
12,5%
1
1,0
2
1
15%
3
TT
4
CHỦ
ĐỀ
Điện từ
NỘI
DUNG
/ĐƠN
VỊ
KIẾN
THỨC
mắc nối
tiếp,
mắc
song
song
Năng
lượng
của
dòng
điện và
công
suất
điện
Cảm
ứng
điện từ
Nguyên
tắc tạo
ra dòng
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu dụn
dụng
g
Tỉ lệ
%
điểm
TỔNG
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận
Biết
Biết Hiểu dụn
u
dụng
g
Biết
1
1,0
Hiểu
Vận
dụng
1
10%
1
0,25
1
2,5%
2
0,5
2
5%
4
TT
5
CHỦ
ĐỀ
NỘI
DUNG
/ĐƠN
VỊ
KIẾN
THỨC
điện
xoay
chiều
Tác
dụng
của
dòng
điện
xoay
chiều
Năng
Vòng
lượng năng
với cuộc lượng
sống
trên Trái
Đất
Năng
lượng
hoá
thạch
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu dụn
dụng
g
Tỉ lệ
%
điểm
TỔNG
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận
Biết
Biết Hiểu dụn
u
dụng
g
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
0,25
1
2,5%
1
0,25
1
2,5%
1
0,5
1
5%
5
TT
CHỦ
ĐỀ
NỘI
DUNG
/ĐƠN
VỊ
KIẾN
THỨC
Năng
lượng
tái tạo
Protein
6
7
8
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu dụn
dụng
g
1
0,25
Lipid,
Carbo
hydrate,
protein
Polymer Polymer 1
0,25
Sơ lược 1
Khai
0,25
thác tài về hoá
học vỏ
nguyên Trái Đất
và khai
từ vỏ
trái đất thác tài
nguyên
từ vỏ
Trái Đất
Khai
Tỉ lệ
%
điểm
TỔNG
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận
Biết
Biết Hiểu dụn
u
dụng
g
1
0,5
Biết
Hiểu
Vận
dụng
2
1
0,5
7,5%
1
1
1,0
1
5%
1
1
1
12,5%
2,5%
1
2,5%
6
TT
CHỦ
ĐỀ
NỘI
DUNG
/ĐƠN
VỊ
KIẾN
THỨC
thác đá
vôi
Nguồn
carbon.
Chu
trình
carbon
và
sự
ấm lên
toàn cầu
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2. Bản đặc tả ma trận
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TNKQ
Nhiều lựa chọn
Đúng/Sai
Vận
Vận
Biết Hiểu
Biết Hiểu dụn
dụng
g
TỔNG
Tự luận
Trả lời ngắn
Vận
Hiể Vận
Biết
Biết Hiểu dụn
u
dụng
g
0,25
1
0,25
11
1
3
30%
3
2
20%
3
Tỉ lệ
%
điểm
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
1
2
20%
1
1
1
3
30%
2
15
4,0
2,5%
6
3,0
3
3,0
24
10,0
40% 30% 30% 100%
7
Nội
Chủ
dung/
TT
đề
đơn vị
/chương
kiến
thức
1
Ứng
Ứng
dụng
dụng
công
công
nghệ di nghệ di
truyền
truyền
vào đời
sống
2
Tiến
hoá
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Thông hiểu:
– Nêu được một số
ứng dụng công nghệ
C1
di truyền trong y
(1.1)
học, pháp y, làm
sạch môi trường,
nông nghiệp, an
toàn sinh học.
Vận dụng cao:
– Tìm hiểu được
một số sản phẩm
ứng dụng công nghệ
di truyền tại địa
phương.
Khái
Nhận biết:
niệm
– Phát biểu được C2
tiến hoá. khái niệm tiến hoá.
(1.1)
Chọn
– Phát biểu được
lọc tự
khái niệm chọn lọc
nhiên.
tự nhiên.
Chọn
- Phát biểu được
lọc nhân khái niệm chọn lọc
tạo
nhân tạo.
Thông hiểu:
Dựa vào các hình
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
C16
(1.1)
C13
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
8
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Cơ chế
tiến hoá
Yêu cầu cần đạt
ảnh hoặc sơ đồ, mô
tả được quá trình
chọn lọc tự nhiên.
– Thông qua phân
tích các ví dụ về tiến
hoá thích nghi,
chứng minh được
vai trò của chọn lọc
tự nhiên đối với sự
hình thành đặc điểm
thích nghi và đa
dạng của sinh vật.
Trình bày được một
số bằng chứng của
quá trình chọn lọc
do con người tiến
hành đưa đến sự đa
dạng và thích nghi
của các loài vật nuôi
và cây trồng từ vài
dạng hoang dại ban
đầu.
Nhận biết:
– Nêu được quan
điểm của Lamark về
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
(1.2)
C17
(1.1)
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
9
Chủ
TT
đề
/chương
3
Điện
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Đoạn
mạch
một
chiều
mắc nối
tiếp,
mắc
song
song
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
cơ chế tiến hoá.
– Trình bày được
quan
điểm của
Darwin về cơ chế
tiến hoá.
Thông hiểu:
– Trình bày được
một số luận điểm về
tiến hoá theo quan
niệm của thuyết tiến
hoá tổng hợp hiện
đại (cụ thể: nguồn
biến dị di truyền của
quần thể, các nhân
tố tiến hoá, cơ chế
tiến hoá lớn).
Nhận biết
- Biết được trong
đoạn mạch có các
C3
yếu tố nối tiếp:
(1.1)
I =I 1=I 2=…=I n ; U=U 1+U 2+ …+U n
- Biết được trong
đoạn mạch có các
yếu tố song song:
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
C14
(1.2)
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
10
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
I =I 1+ I 2 +…+ I n ;U =U 1=U
C4 2=…=U n
(1.1)
- Viết được công
thức tính điện trở
tương đương của
đoạn mạch gồm hai
điện trở mắc nối
tiếp: Rtđ = R1 + R2
- Viết được công
thức tính điện trở
tương đương của
đoạn mạch gồm hai
điện trở mắc song
song:
Thông hiểu
- Lắp được mạch
điện và đo được giá
trị cường độ dòng
điện trong một đoạn
mạch điện mắc nối
tiếp.
- Lắp được mạch
điện và đo được giá
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
11
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
trị cường độ dòng
điện trong một đoạn
mạch điện mắc song
song.
Vận dụng
- Thực hiện thí
nghiệm để rút ra
được: Trong đoạn
mạch điện mắc nối
tiếp, cường độ dòng
điện là như nhau
cho mọi điểm; trong
đoạn mạch điện mắc
song song, tổng
cường độ dòng điện
trong các nhánh
bằng cường độ dòng
điện chạy trong
mạch chính.
- Sử dụng công thức
đã cho để tính được
điện
trở
tương
đương của đoạn
mạch một chiều mắc
nối tiếp, mắc song
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
C18
(3.1)
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
12
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Năng
lượng
của
dòng
điện và
công
suất
điện
Yêu cầu cần đạt
song trong một số
trường hợp đơn
giản.
- Tính được cường
độ dòng điện trong
đoạn mạch một
chiều mắc nối tiếp,
mắc song song,
trong một số trường
hợp đơn giản.
Nhận biết
- Nêu được công
suất điện định mức
của dụng cụ điện
(công suất mà dụng
cụ tiêu thụ khi hoạt
động bình thường).
- Lấy ví dụ để
chứng tỏ được dòng
điện có năng lượng.
Vận dụng
- Tính được năng
lượng của dòng điện
và công suất điện
trong trường hợp
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
C1
(3.1)
13
Chủ
TT
đề
/chương
4
Điện từ
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Cảm
ứng
điện từ
Nguyên
tắc tạo
ra dòng
điện
xoay
Yêu cầu cần đạt
đơn giản.
Nhận biết
- Biết rằng khi số
đường sức từ xuyên
qua tiết diện của
cuộn dây dẫn kín
biến thiên thì trong
cuộn dây đó xuất
hiện dòng điện cảm
ứng.
Thông hiểu
- Thực hiện thí
nghiệm để rút ra
được: Khi số đường
sức từ xuyên qua
tiết diện của cuộn
dây dẫn kín biến
thiên thì trong cuộn
dây đó xuất hiện
dòng điện cảm ứng.
Nhận biết
- Nêu được khái
niệm của dòng điện
xoay chiều.
- Nêu được nguyên
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
C5
(1.1)
C6
(1.1)
C7
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
14
Nội
Chủ
dung/
TT
đề
đơn vị
/chương
kiến
thức
chiều
Yêu cầu cần đạt
tắc tạo ra dòng điện
xoay chiều (dòng
điện luân phiên đổi
chiều)
- Nêu được dấu hiệu
chính để phân biệt
dòng điện xoay
chiều với dòng điện
một chiều.
Thông hiểu
- Thực hiện thí
nghiệm để nêu được
nguyên tắc tạo ra
dòng điện xoay
chiều (dòng điện
luân phiên đổi
chiều).
Vận dụng cao
- Vận dụng nguyên
tắc tạo ra dòng điện
xoay chiều để chế
tạo được máy phát
điện mini, vận hành
và giải thích nguyên
tắt hoạt động của
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
(1.1)
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
15
Chủ
TT
đề
/chương
5
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
nó.
Tác
Nhận biết
dụng
- Nêu được các tác
của
dụng của dòng điện
dòng
xoay chiều.
điện
Thông hiểu
xoay
- Lấy được ví dụ
chiều
chứng tỏ dòng điện
xoay chiều có tác
dụng nhiệt, phát
sáng, tác dụng từ,
tác dụng sinh lí
Năng
Vòng
Nhận biết
lượng
năng
- Nhận biết được
với cuộc lượng
các dạng năng lượng
sống
trên
trên Trái đất.
Trái Đất Thông hiểu
- Mô tả vòng năng
lượng trên Trái Đất
để rút ra được: năng
lượng của Trái Đất
đến từ Mặt Trời.
Năng
Nhận biết
lượng
- Nêu được sơ lược
hoá
ưu điểm và nhược
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
C8
(1.1)
C9
(1.1)
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
16
Nội
Chủ
dung/
TT
đề
đơn vị
/chương
kiến
thức
thạch
Năng
lượng
tái tạo
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
điểm của
năng
lượng hoá thạch.
Thông hiểu
- Lấy được ví dụ
chứng tỏ việc đốt
cháy các nhiên liệu
hoá thạch có thể gây
ô nhiễm môi trường.
Vận dụng
- Thảo luận để chỉ ra
được giá nhiên liệu
phụ thuộc vào chi
phí khai thác nó
Nhận biết
- Nêu được sơ lược C10
ưu điểm và nhược (1.1)
điểm của một số
dạng năng lượng tái
tạo (năng lượng Mặt
Trời, năng lượng từ
gió, năng lượng từ
sóng biển, năng
lượng
từ
dòng
sông).
Vận dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
C2
(2.1)
C3
(1.1)
Vận
dụng
17
Chủ
TT
đề
/chương
6
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Lipid, Protein
Carbo
hydrate,
protein
Yêu cầu cần đạt
- Thảo luận để nêu
được một số biện
pháp sử dụng hiệu
quả năng lượng và
bảo vệ môi trường.
Nhận biết
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
– Nêu được khái
niệm, đặc điểm cấu
tạo phân tử (do
nhiều amino acid
tạo nên, liên kết
peptit)
và
khối
lượng phân tử của
protein.
– Trình bày được
vai trò của protein
đối với cơ thể con
người.
Thông hiểu
– *Trình bày được
C15
(1.2)
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
18
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
tính chất hoá học
của protein: Phản
ứng thuỷ phân có
xúc tác acid, base
hoặc enzyme, bị
đông tụ khi có tác
dụng của acid, base
hoặc nhiệt độ; dễ bị
phân huỷ khi đun
nóng mạnh.
– Tiến hành được
(hoặc quan sát qua
video) thí nghiệm
của protein: bị đông
tụ khi có tác dụng
của HCl, nhiệt độ,
dễ bị phân huỷ khi
đun nóng mạnh.
– Phân biệt được
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
19
Chủ
TT
đề
/chương
7
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
protein (len lông
cừu, tơ tằm) với
chất khác (tơ nylon).
Polymer
Polymer
Nhận biết
(polime)
(polime)
– Nêu được khái
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
C11
niệm
polymer, (1.1)
monomer,
mắt
xích…, cấu tạo,
phân loại polymer
(polymer
thiên
nhiên và polymer
tổng hợp).
– Trình bày được
tính chất vật lí
chung của polymer
(trạng thái, khả năng
tan).
– Nêu được khái
niệm chất dẻo, tơ,
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
20
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
cao su, vật liệu
composite và cách
sử dụng, bảo quản
một số vật dụng làm
bằng chất dẻo, tơ,
cao su trong gia
đình an toàn, hiệu
quả.
– Trình bày được
ứng
dụng
của
polyethylene.
Thông hiểu
Viết được các
phương trình hoá
học của phản ứng
điều chế PE, PP từ
các monomer.
Vận dụng
C4
(3.2)
21
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
8
Khai
thác tài
nguyên
từ vỏ
trái đất
Sơ lược
về hoá
học vỏ
Trái Đất
và khai
thác tài
nguyên
từ vỏ
Trái Đất
Yêu cầu cần đạt
*Trình bày được
vấn đề ô nhiễm môi
trường khi sử dụng
polymer không phân
huỷ
sinh
học
(polyethylene)
và
các cách hạn chế
gây ô nhiễm môi
trường khi sử dụng
vật liệu polymer
trong đời sống.
Nhận biết
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
– Nêu được hàm C12
lượng các nguyên tố (1.1)
hoá học chủ yếu
trong vỏ Trái Đất.
Thông hiểu
– Phân loại được
các dạng chất chủ
yếu trong vỏ Trái
Đất (oxide, muối,
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
22
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
…).
Khai
thác đá
vôi
* Trình bày được
những lợi ích cơ bản
về kinh tế, xã hội từ
việc khai thác vỏ
Trái Đất (nhiên liệu,
vật liệu, nguyên
liệu); lợi ích của sự
tiết kiệm và bảo vệ
nguồn tài nguyên,
sử dụng vật liệu tái
chế, … phục vụ cho
sự phát triển bền
vững.
Thông hiểu
*Trình bày được
nguồn đá vôi, thành
phần chính của đá
vôi trong tự nhiên;
các ứng dụng từ đá
vôi: sản phẩm đá vôi
nghiền,
calcium
oxide,
calcium
C19
(1.2)
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
23
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Nguồn
carbon.
Chu
trình
carbon
và sự
ấm lên
toàn cầu
Yêu cầu cần đạt
hydroxide, nguyên
liệu sản xuất xi
măng.
Nhận biết
– Nêu được một số
dạng tồn tại phổ
biến của nguyên tố
carbon trong tự
nhiên (than, kim
cương,
carbon
dioxide, các muối
carbonate, các hợp
chất hữu cơ).
– Trình bày được
nguồn gốc tự nhiên
và nguồn gốc nhân
tạo của methane
(metan).
– Nêu được khí
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
C20
(1.1)
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
24
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
carbon dioxide và
methane là nguyên
nhân chính gây hiệu
ứng nhà kính, sự ấm
lên toàn cầu.
– Nêu được được
một số biện pháp
giảm lượng khí thải
carbon dioxide ở
trong nước và ở
phạm vi toàn cầu.
Thông hiểu
* Trình bày được
sản phẩm và sự phát
năng lượng từ quá
trình đốt cháy than,
các hợp chất hữu cơ;
chu trình carbon
trong tự nhiên và vai
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
25
Chủ
TT
đề
/chương
Nội
dung/
đơn vị
kiến
thức
Yêu cầu cần đạt
Nhiều lựa chọn
Biết Hiểu Vận
dụng
Mức độ đánh giá
TNKQ
Đúng/ Sai
Trả lời ngắn
Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
Vận
dụng
dụng
Tự luận
Biết
Hiểu
Vận
dụng
1
1
2
trò
của
carbon
dioxide trong chu
trình đó.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
* Trình bày được
những bằng chứng
của biến đổi khí hậu,
thời tiết do tác động
của sự ấm lên toàn
cầu trong thời gian
gần đây; những dự
đoán về các tác động
tiêu cực trước mắt và
lâu dài.
11
1
3
30%
3
2
20%
3
1
2
20%
1
3
30%
TRƯỜNG TH &THCS TRẦN QUỐC TOẢN
TỔ TỰ NHIÊN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2024 - 2025
Môn: KHTN. Lớp 9A
Thời gian làm bài: 90 phút
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh chọn một phương án trả lời từ câu 1
đến câu 12. (3,0 điểm)
Câu 1: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng công nghệ di truyền trong y tế?
A. Tạo ra các cây trồng có hệ gene mới giúp tăng năng suất.
B. Tạo các cơ thể sinh vật sản xuất các protein được dùng làm thuốc sinh học.
C. Chuyển gene lành thay thế gene bệnh.
D. Chẩn đoán và điều trị bệnh.
Câu 2: Tiến hoá là gì?
A. Tiến hoá sinh học là quá trình thay đổi đặc tính sinh lí của cơ thể sinh vật qua các
thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.
B. Tiến hoá sinh học là quá trình thay đổi đặc tính sinh hoá của cơ thể sinh vật qua các
thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.
C. Tiến hoá sinh học là quá trình thay đổi đặc tính di truyền và môi trường sống của
quần thể sinh vật qua các thê' hệ nối tiếp nhau theo thời gian.
D. Tiến hoá sinh học là quá trình thay đổi đặc tính di truyền của quần thể sinh vật qua
các thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.
Câu 3: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch
điện. Gọi I, I1, I2 lần lượt là cường độ dòng điện của toàn mạch, cường độ dòng điện
qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?
A. I = I1 = I2
B. I = I1 + I2
C. I ≠ I1 = I2
D. I1 ≠ I2
Câu 4: Cho đoạn mạch gồm điện trở R 1 mắc song song với điện trở R 2 mắc vào mạch
điện. Gọi U, U1, U2 lần lượt là hiệu điện thế của toàn mạch, hiệu điện thế qua R 1, R2.
Biểu thức nào sau đây đúng?
A. U = U1 = U2
B. U = U1 + U2
C. U ≠ U1 = U2
D. U1 ≠ U2
Câu 5: Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn
kín?
A. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây rất lớn.
B. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây được giữ không tăng.
C. Khi không có đường sức từ nào xuyên qua tiết diện cuộn dây.
D. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên.
Câu 6: Dòng điện xoay chiều là:
A. dòng điện có cường độ và chiều luân phiên đổi theo thời gian.
B. dòng điện có cường độ và chiều không đổi theo thời gian.
C. dòng điện có chiều từ trái qua số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
tăng lên.
D. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây không thay đổi.
Câu 7: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên
A. hiện tượng phản xạ.
B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. hiện tượng tán sắc.
D. hiện tượng nhiễm điện.
Câu 8: Dòng điện xoay chiều có những tác dụng nào sau đây:
27
A. Tác dụng nhiệt, tác dụng phát sáng, tác dụng từ, tác dụng hóa học.
B. Tác dụng phát sáng, tác dụng từ, tác dụng nhiệt, tác dụng sinh lí.
C. Tác dụng hóa học, tác dụng từ, tác dụng phát sáng, tác dụng sinh lí.
D. Tác dụng nhiệt, tác dụng từ, tác dụng hóa học, tác dụng sinh lí.
Câu 9: Nguồn năng lượng cung cấp cho các hệ sinh thái trên Trái đất là
A. năng lượng gió.
B. năng lượng điện.
C. năng lượng nhiệt.
D. năng lượng Mặt Trời.
Câu 10: Đâu không là ưu điểm của các nguồn năng lượng tái tạo?
A. Liên tục được bổ sung nhanh chóng.
B. Có sẵn để sử dụng.
C. Ít tác động tiêu cực đến môi trường so với nhiên liệu hóa thạch.
D. Có thể bị cạn kiệt.
Câu 11. Polymer nào sau đây không phải là polymer thiên nhiên?
A. Polyethylene)(PE). B. Cellulose.
C. Protein.
D. Tinh bột.
Câu 12: Nguyên tố có hàm lượng % cao nhất trong vỏ Trái Đất là:
A. Ca.
B. Si.
C. O
D. Mg
Phần 2. Trắc nghiệm Đúng – Sai. (Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 15. Trong mỗi
ý a, b, c, d học sinh chọn đúng hoặc sai bằng cách đánh dấu x vào ô tương ứng) (2,0
điểm)
Câu 13 ( 0,5 điểm): Nhận định dưới đây đúng hay sai khi nói về chọn lọc tự nhiên?
Nhận định
Đúng Sai
a. Tạo ra những cá thể có kiểu hình thích nghi với môi trường sống.
b. Làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
c. Đào thải những cá thể có kiểu hình kém thích nghi với môi trường.
d. Làm thay đổi tần số allele và tần số kiểu gene, phá vỡ cân bằng cũ,
thiết lập cân bằng mới trong quần thể.
Câu 14 (1,0 điểm): Một số luận điểm sau đây về tiến hoá theo quan niệm của thuyết
tiến hoá tổng hợp hiện đại đúng hay sai?
Các nhân tố tiến hóa
Đúng Sai
a. Đột biến làm thay đổi tần số các allele và tần số kiểu gen của quần
thể, trải qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến sự tiến hóa trong quần thể, làm
tăng tính đa dạng di truyền của quần thể sinh vật
b. Di - nhập gene có thể mang đến nhưng allele và kiểu gene mới cho
quần thể nên có thể làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể sinh
vật.
c. Yếu tố ngẫu nhiên làm giảm số lượng cá thể của quần thể một cách
đột ngột, ngẫu nhiễn dẫn đến làm mất allele hoặc kiểu gene của quần
thể nên làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
d. Giao phối không ngẫu nhiên làm tăng tần số kiểu gene đồng hợp
và giảm tần số kiểu gene dị hợp nên làm tăng tính đa dạng di truyền
của quần thể.
Câu 15 (0,5 điểm): Phát biểu dưới đây đúng hay sai khi nói về tính chất hóa học của
protein?
Phát biểu
Đúng Sai
28
a. Protein bị thuỷ phân trong môi trường acid, base hoặc dưới tác dụng
của enzyme tạo các amino acid.
b. Dưới tác dụng của acid, base hoặc nhiệt độ protein có thể bị đông tụ.
c. Quá trình thủy phân hoàn toàn protein tạo ra glucose.
d. Khi đun nóng ở nhiệt độ cao và không có nước, protein khó bị phân
hủy.
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. (Học sinh làm từ câu 16 đến câu 20) (2,0 điểm)
Câu 16 (0,25 điểm): Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói
về chọn lọc nhân tạo?
(1) Chọn lọc nhân tạo là quá trình con người chủ động làm biến đổi các giống vật nuôi,
cây trồng qua rất nhiều thế hệ.
(2) Chọn lọc nhân tạo có thể thực hiện bằng cách chọn lọc và nhân giống các cá thể
mang những đặc tính mong muốn.
(3) Chọn lọc nhân tạo đã tạo ra sự đa dạng và thích nghi của các loài vật nuôi và cây
trồng từ vài dạng hoang dại ban đầu.
(4) Chọn lọc nhân tạo là quá trình biến đổi một cách ngẫu nhiên của các giống vật
nuôi, cấy trồng qua rất nhiều thế hệ.
Trả lời:……………………..
Câu 17 (0,25 điểm): Có bao nhiêu ý đúng theo quan điểm của Lamarck khi giải thích
về sự hình thành loài hươu cao cổ?
(1) Để ăn được lá trên cao, cổ của hươu luôn phải dài dần ra.
(2) Những con hươu nào có cổ dài thì sống sót và sinh sản.
(3) Từ khi được hình thành, cổ của loài hươu vốn đã dài.
(4) Khi nào lấy lá trên cao thì cổ của hươu mới vươn dài.
Trả lời:……………………..
Câu 18 (1,0 điểm): Hai điện trở R1= 5 và R2=10 mắc nối tiếp. Cường độ dòng
điện qua điện trở R1 là 4A.
Hãy tính kết quả các đại lượng (lấy đến 01 chữ số sau
Đáp án
dấu phẩy phần thập phân).
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch
b) Cường độ dòng điện qua điện trở R2
c) Hiệu điện thế giữa hai đầu R1
d) Hiệu điện thế giữa hai đầu R2
Câu 19 (0,25 điểm): Nước vôi trong là tên gọi của hợp chất nào?
Trả lời: ………………………………………
Câu 20 (0,25 điểm): Dạng tồn tại của carbon trong tự nhiên ở dạng đơn chất là gì?
Trả lời: …………………………………….
II/ TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế 220V, khi đó dòng
điện chạy qua đoạn mạch 30A.
a) Tính công suất điện của đoạn mạch.
b) Tính năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ trong thời gian 20 phút theo đơn vị J
và kWh.
Câu 2 (0,5 điểm): Lấy ví dụ chứng tỏ việc đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch có thể
gây ô nhiễm môi trường.
29
Câu 3 (0,5 điểm): Nêu ưu điểm của việc khai thác và sử dụng năng lượng Mặt Trời.
Câu 4 (1,0 điểm): Em hãy trình bày bốn giải pháp hạn chế gây ô nhiễm môi trường
khi sử dụng vật liệu polymer trong đời sống.
---------------------------HẾT-----------------------------Tổ trưởng duyệt
Người ra đề
Hiệu trưởng duyệt
30
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
Môn: KHTN
Lớp 9A
Thời gian: 90 phút
I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng Hs được 0,25 điểm
Câu hỏi
1
2
3 4
5
6
7
8
9
10 11 12
Đáp án
A D A A
D
A
B B D D
A
C
Phần 2. Trắc nghiệm Đúng – Sai (2,0 điểm)
Câu 13 (0,5 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,125 điểm.
Nhận định
Đúng
a. Tạo ra những cá thể có kiểu hình thích nghi với môi trường sống.
b. Làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
c. Đào thải những cá thể có kiểu hình kém thích nghi với môi trường. x
d. Làm thay đổi tần số allele và tần số kiểu gene, phá vỡ cân bằng cũ, x
thiết lập cân bằng mới trong quần thể.
Câu 14 (1,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Các nhân tố tiến hóa
Đúng
a. Đột biến làm thay đổi tần số các allele và tần số kiểu gen của quần x
thể, trải qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến sự tiến hóa trong quần thể, làm
tăng tính đa dạng di truyền của quần thể sinh vật
b. Di - nhập gene có thể mang đến nhưng allele và kiểu gene mới cho x
quần thể nên có thể làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể sinh
vật.
c. Yếu tố ngẫu nhiên làm giảm số lượng cá thể của quần thể một cách
đột ngột, ngẫu nhiễn dẫn đến làm mất allele hoặc kiểu gene của quần
thể nên làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
d. Giao phối không ngẫu nhiên làm tăng tần số kiểu gene đồng hợp
và giảm tần số kiểu gene dị hợp nên làm tăng tính đa dạng di truyền
của quần thể.
Câu 15 (0,5 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,125 điểm.
Phát biểu
Đúng
a. Protein bị thuỷ phân trong môi trường acid, base hoặc dưới tác dụng
x
của enzyme tạo các amino acid.
b. Dưới tác dụng của acid, base hoặc nhiệt độ protein có thể bị đông tụ. x
c. Quá trình thủy phân hoàn toàn Protein tạo ra glucose.
d. Khi đun nóng ở nhiệt độ cao và không có nước, protein khó bị phân
hủy.
Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 16. (0,25 điểm)
Trả lời: 3
Câu 17. (0,25điểm)
Trả lời: 1
Câu 18. (1,0 điểm)
Hãy tính kết quả các đại lượng.
Đáp án
Điểm
Sai
x
x
Sai
x
x
Sai
x
x
31
a) Điện trở tương đương của đoạn mạch
Rtđ = 15
0,25
b) Cường độ dòng điện qua điện trở R2
I2 = 4A
0,25
c) Hiệu điện thế giữa hai đầu R1
U1 = 20V
0,25
d) Hiệu điện thế giữa hai đầu R2
U2 = 40V
0,25
Câu 19. (0,25 điểm)
Trả lời: Ca(OH)2
Câu 20. (0,25 điểm)
Trả lời: than, kim cương
II/ TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu
Đáp án
Biểu điểm
Câu 1
Công suất điện của đoạn mạch là:
(1,0
P = UI = 220.30 = 6600W
0,5
điểm)
Năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ là:
W = UIt = 220.30.20.60 = 7920000 J
0,25
= 2,2 kWh
0,25
Câu 2
Quá trình đốt cháy xăng hoặc dầu diesel trong các phương
(0,5
tiện giao thông, tạo ra các khí thải như CO, NOx, bụi mịn, 0,5
điểm)
… gây nguy hại đến môi trường.
(HS lấy ví dụ khác đúng được điểm)
Câu 3
Ưu điểm của việc khai thác và sử dụng năng lượng Mặt
(0,5
Trời là:
điểm)
- Khi sử dụng không gây ra tiếng ồn.
0,25
- Không phát thải các chất gây ô nhiễm không khí hay các 0,25
khí gây hiệu ứng nhà kính.
Câu 4
Bốn giải pháp hạn chế gây ô nhiễm môi trường khi sử
(1,0
dụng vật liệu polymer trong đời sống:
điểm)
- Sử dụng vật liệu polymer được sản xuất từ nguồn nguyên 0,25
liệu tái tạo hoặc có thể phân huỷ sinh học.
-Từ chối các sản phẩm làm từ nhựa không phân huỷ sinh 0,25
học, lựa chọn các sản phẩm làm từ vật liệu thân thiện môi
trường.
- Tái sử dụng các vật liệu polymer thành các sản phẩm 0,25
hữu dụng phục vụ đời sống.
- Thu gom, phân loại các loại nhựa có thể tái chế tránh vứt 0,25
bỏ ra môi trường.
(Tùy câu trả lời Hs nếu đúng vẫn cho điểm)
 





