TRÍCH DẪN HAY

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    8.jpg 7.jpg 6.jpg 5.jpg 4.jpg 3.jpg 1.jpg KHKT3.jpg KHKT6.jpg KHKT7.jpg

    GIỚI THIỆU WEBSITE HỌC LIỆU

    Kính gửi Quý thầy cô và các em học sinh thân mến, Thư viện trân trọng giới thiệu Trang học liệu số – một kho tài nguyên tri thức phong phú được tuyển chọn dành riêng cho cộng đồng nhà trường. Tại đây, thầy cô và các em có thể truy cập sách điện tử, bài giảng tham khảo, tài liệu học tập theo chủ đề, video hướng dẫn kỹ năng đọc – tìm kiếm – sử dụng thông tin, cùng nhiều nguồn học liệu bổ ích khác. Việc khai thác trang học liệu là một cách mở rộng không gian học tập vượt ra ngoài lớp học, giúp các em rèn luyện tư duy, phát triển kỹ năng tự học và nuôi dưỡng niềm đam mê khám phá tri thức. Thầy cô có thể sử dụng các tài nguyên này để bổ trợ bài giảng, thiết kế hoạt động đọc hiệu quả và truyền cảm hứng học tập cho học sinh. Xin mời thầy cô và các em truy cập ngay hôm nay để trải nghiệm và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên quý giá này. Mỗi trang học là một cơ hội để chúng ta cùng lớn lên về kiến thức và tư duy.

    💕💕Đọc sách hay cũng giống như trò chuyện với những bộ óc vĩ đại nhất của các thế kỷ đã qua.” – Descartes💕Điều chúng ta biết chỉ là giọt nước, điều chúng ta chưa biết là đại dương💕

    Sách nói Con Chim Xanh Biếc Bay Về - Nguyễn Nhật Ánh |

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: trương thị nguyệt
    Ngày gửi: 10h:06' 22-08-2025
    Dung lượng: 72.5 KB
    Số lượt tải: 78
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TH &THCS TRẦN QUỐC TOẢN
    TỔ TỰ NHIÊN

    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
    Năm học 2024 - 2025
    Môn: KHTN Lớp 9A Thời gian: 90 phút

    1. Khung ma trận đề
    - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 2.
    - Thời gian làm bài: 90 phút.
    - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (70% trắc nghiệm, 30% tự luận).
    - Cấu trúc:
    + Cấp độ tư duy: 40% Biết; 30% Hiểu; 30% Vận dụng.
    I/ Trắc nghiệm khách quan
    + Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn: 12 câu - 3,0 điểm
    + Phần II. Trắc nghiệm đúng sai: 3 câu - 2,0 điểm
    + Phần III. Trả lời ngắn: 5 câu - 2,0 điểm
    II/ Tự luận: 3 câu - 3,0 điểm

    TT

    1

    CHỦ
    ĐỀ

    Ứng
    dụng
    công

    NỘI
    DUNG
    /ĐƠN
    VỊ
    KIẾN
    THỨC
    Ứng
    dụng
    công

    MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
    TNKQ
    Nhiều lựa chọn
    Đúng/Sai
    Vận
    Vận
    Biết Hiểu
    Biết Hiểu dụn
    dụng
    g

    1
    0,25

    Tự luận
    Trả lời ngắn
     
     
     
    Vận
    Hiể Vận
    Biết
    Biết Hiểu dụn
    u
    dụng
    g

    Tỉ lệ
    %
    điểm

    TỔNG

     
    Biết

    Hiểu

    1

    Vận
    dụng

    2,5%

    2

    TT

    CHỦ
    ĐỀ

    nghệ di
    truyền
    vào đời
    sống
    Tiến
    hoá

    2

    3

    Điện

    NỘI
    DUNG
    /ĐƠN
    VỊ
    KIẾN
    THỨC

    MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
    TNKQ
    Nhiều lựa chọn
    Đúng/Sai
    Vận
    Vận
    Biết Hiểu
    Biết Hiểu dụn
    dụng
    g

    Tỉ lệ
    %
    điểm

    TỔNG

    Tự luận
    Trả lời ngắn
     
     
     
    Vận
    Hiể Vận
    Biết
    Biết Hiểu dụn
    u
    dụng
    g

     
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    nghệ di
    truyền
    Khái
    niệm
    tiến hoá.
    Chọn
    lọc tự
    nhiên.
    Chọn
    lọc nhân
    tạo
    Cơ chế
    tiến hoá
    Đoạn
    mạch
    một
    chiều

    1
    0,25

    2
    0,5

    1
    0,5

    1
    0,25

    2

    1

    10%

    1
    1,0

    1
    0,25

    1

    1

    12,5%

    1
    1,0

    2

    1

    15%

    3

    TT

    4

    CHỦ
    ĐỀ

    Điện từ

    NỘI
    DUNG
    /ĐƠN
    VỊ
    KIẾN
    THỨC
    mắc nối
    tiếp,
    mắc
    song
    song
    Năng
    lượng
    của
    dòng
    điện và
    công
    suất
    điện
    Cảm
    ứng
    điện từ
    Nguyên
    tắc tạo
    ra dòng

    MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
    TNKQ
    Nhiều lựa chọn
    Đúng/Sai
    Vận
    Vận
    Biết Hiểu
    Biết Hiểu dụn
    dụng
    g

    Tỉ lệ
    %
    điểm

    TỔNG

    Tự luận
    Trả lời ngắn
     
     
     
    Vận
    Hiể Vận
    Biết
    Biết Hiểu dụn
    u
    dụng
    g

     
    Biết

    1
    1,0

    Hiểu

    Vận
    dụng

    1

    10%

    1
    0,25

    1

    2,5%

    2
    0,5

    2

    5%

    4

    TT

    5

    CHỦ
    ĐỀ

    NỘI
    DUNG
    /ĐƠN
    VỊ
    KIẾN
    THỨC

    điện
    xoay
    chiều
    Tác
    dụng
    của
    dòng
    điện
    xoay
    chiều
    Năng
    Vòng
    lượng năng
    với cuộc lượng
    sống
    trên Trái
    Đất
    Năng
    lượng
    hoá
    thạch

    MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
    TNKQ
    Nhiều lựa chọn
    Đúng/Sai
    Vận
    Vận
    Biết Hiểu
    Biết Hiểu dụn
    dụng
    g

    Tỉ lệ
    %
    điểm

    TỔNG

    Tự luận
    Trả lời ngắn
     
     
     
    Vận
    Hiể Vận
    Biết
    Biết Hiểu dụn
    u
    dụng
    g

     
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    1
    0,25

    1

    2,5%

    1
    0,25

    1

    2,5%

    1
    0,5

    1

    5%

    5

    TT

    CHỦ
    ĐỀ

    NỘI
    DUNG
    /ĐƠN
    VỊ
    KIẾN
    THỨC
    Năng
    lượng
    tái tạo
    Protein

    6
    7

    8

    MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
    TNKQ
    Nhiều lựa chọn
    Đúng/Sai
    Vận
    Vận
    Biết Hiểu
    Biết Hiểu dụn
    dụng
    g
    1
    0,25

    Lipid,
    Carbo
    hydrate,
    protein
    Polymer Polymer 1
    0,25
    Sơ lược 1
    Khai
    0,25
    thác tài về hoá
    học vỏ
    nguyên Trái Đất
    và khai
    từ vỏ
    trái đất thác tài
    nguyên
    từ vỏ
    Trái Đất
    Khai

    Tỉ lệ
    %
    điểm

    TỔNG

    Tự luận
    Trả lời ngắn
     
     
     
    Vận
    Hiể Vận
    Biết
    Biết Hiểu dụn
    u
    dụng
    g
    1
    0,5

     
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    2

    1
    0,5

    7,5%
    1

    1
    1,0

    1

    5%

    1

    1
    1

    12,5%
    2,5%

    1

    2,5%

    6

    TT

    CHỦ
    ĐỀ

    NỘI
    DUNG
    /ĐƠN
    VỊ
    KIẾN
    THỨC
    thác đá
    vôi
    Nguồn
    carbon.
    Chu
    trình
    carbon

    sự
    ấm lên
    toàn cầu

    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %

    2. Bản đặc tả ma trận

    MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
    TNKQ
    Nhiều lựa chọn
    Đúng/Sai
    Vận
    Vận
    Biết Hiểu
    Biết Hiểu dụn
    dụng
    g

    TỔNG

    Tự luận
    Trả lời ngắn
     
     
     
    Vận
    Hiể Vận
    Biết
    Biết Hiểu dụn
    u
    dụng
    g
    0,25

    1
    0,25

    11

    1

    3

    30%

    3

    2
    20%

    3

    Tỉ lệ
    %
    điểm

     
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    1

    1

    2

    20%

    1

    1

    1

    3

    30%

    2

    15
     4,0

    2,5%

    6
     3,0

    3
     3,0

    24
    10,0

     40%  30%  30% 100%

    7

    Nội
    Chủ
    dung/
    TT
    đề
    đơn vị
    /chương
    kiến
    thức
    1
    Ứng
    Ứng
    dụng
    dụng
    công
    công
    nghệ di nghệ di
    truyền
    truyền
    vào đời
    sống

    2

    Tiến
    hoá

    Yêu cầu cần đạt

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng

    Thông hiểu:
    – Nêu được một số
    ứng dụng công nghệ
    C1
    di truyền trong y
    (1.1)
    học, pháp y, làm
    sạch môi trường,
    nông nghiệp, an
    toàn sinh học.
    Vận dụng cao:
    – Tìm hiểu được
    một số sản phẩm
    ứng dụng công nghệ
    di truyền tại địa
    phương.
    Khái
    Nhận biết:
    niệm
    – Phát biểu được C2
    tiến hoá. khái niệm tiến hoá.
    (1.1)
    Chọn
    – Phát biểu được
    lọc tự
    khái niệm chọn lọc
    nhiên.
    tự nhiên.
    Chọn
    - Phát biểu được
    lọc nhân khái niệm chọn lọc
    tạo
    nhân tạo.
    Thông hiểu:
    Dựa vào các hình

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    C16
    (1.1)
    C13

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    8

    Chủ
    TT
    đề
    /chương

    Nội
    dung/
    đơn vị
    kiến
    thức

    Cơ chế
    tiến hoá

    Yêu cầu cần đạt
    ảnh hoặc sơ đồ, mô
    tả được quá trình
    chọn lọc tự nhiên.
    – Thông qua phân
    tích các ví dụ về tiến
    hoá thích nghi,
    chứng minh được
    vai trò của chọn lọc
    tự nhiên đối với sự
    hình thành đặc điểm
    thích nghi và đa
    dạng của sinh vật.
    Trình bày được một
    số bằng chứng của
    quá trình chọn lọc
    do con người tiến
    hành đưa đến sự đa
    dạng và thích nghi
    của các loài vật nuôi
    và cây trồng từ vài
    dạng hoang dại ban
    đầu.
    Nhận biết:
    – Nêu được quan
    điểm của Lamark về

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng
    (1.2)

    C17
    (1.1)

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    9

    Chủ
    TT
    đề
    /chương

    3

    Điện

    Nội
    dung/
    đơn vị
    kiến
    thức

    Đoạn
    mạch
    một
    chiều
    mắc nối
    tiếp,
    mắc
    song
    song

    Yêu cầu cần đạt

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng

    cơ chế tiến hoá.
    – Trình bày được
    quan
    điểm của
    Darwin về cơ chế
    tiến hoá.
    Thông hiểu:
    – Trình bày được
    một số luận điểm về
    tiến hoá theo quan
    niệm của thuyết tiến
    hoá tổng hợp hiện
    đại (cụ thể: nguồn
    biến dị di truyền của
    quần thể, các nhân
    tố tiến hoá, cơ chế
    tiến hoá lớn).
    Nhận biết
    - Biết được trong
    đoạn mạch có các
    C3
    yếu tố nối tiếp:
    (1.1)

    I =I 1=I 2=…=I n ; U=U 1+U 2+ …+U n

    - Biết được trong
    đoạn mạch có các
    yếu tố song song:

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    C14
    (1.2)

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    10

    Chủ
    TT
    đề
    /chương

    Nội
    dung/
    đơn vị
    kiến
    thức

    Yêu cầu cần đạt

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng
    I =I 1+ I 2 +…+ I n ;U =U 1=U
    C4 2=…=U n
    (1.1)
    - Viết được công
    thức tính điện trở
    tương đương của
    đoạn mạch gồm hai
    điện trở mắc nối
    tiếp: Rtđ = R1 + R2
    - Viết được công
    thức tính điện trở
    tương đương của
    đoạn mạch gồm hai
    điện trở mắc song
    song:
    Thông hiểu
    - Lắp được mạch
    điện và đo được giá
    trị cường độ dòng
    điện trong một đoạn
    mạch điện mắc nối
    tiếp.
    - Lắp được mạch
    điện và đo được giá

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    11

    Chủ
    TT
    đề
    /chương

    Nội
    dung/
    đơn vị
    kiến
    thức

    Yêu cầu cần đạt
    trị cường độ dòng
    điện trong một đoạn
    mạch điện mắc song
    song.
    Vận dụng
    - Thực hiện thí
    nghiệm để rút ra
    được: Trong đoạn
    mạch điện mắc nối
    tiếp, cường độ dòng
    điện là như nhau
    cho mọi điểm; trong
    đoạn mạch điện mắc
    song song, tổng
    cường độ dòng điện
    trong các nhánh
    bằng cường độ dòng
    điện chạy trong
    mạch chính.
    - Sử dụng công thức
    đã cho để tính được
    điện
    trở
    tương
    đương của đoạn
    mạch một chiều mắc
    nối tiếp, mắc song

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    C18
    (3.1)

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    12

    Chủ
    TT
    đề
    /chương

    Nội
    dung/
    đơn vị
    kiến
    thức

    Năng
    lượng
    của
    dòng
    điện và
    công
    suất
    điện

    Yêu cầu cần đạt
    song trong một số
    trường hợp đơn
    giản.
    - Tính được cường
    độ dòng điện trong
    đoạn mạch một
    chiều mắc nối tiếp,
    mắc song song,
    trong một số trường
    hợp đơn giản.
    Nhận biết
    - Nêu được công
    suất điện định mức
    của dụng cụ điện
    (công suất mà dụng
    cụ tiêu thụ khi hoạt
    động bình thường).
    - Lấy ví dụ để
    chứng tỏ được dòng
    điện có năng lượng.
    Vận dụng
    - Tính được năng
    lượng của dòng điện
    và công suất điện
    trong trường hợp

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    C1
    (3.1)

    13

    Chủ
    TT
    đề
    /chương
    4

    Điện từ

    Nội
    dung/
    đơn vị
    kiến
    thức
    Cảm
    ứng
    điện từ

    Nguyên
    tắc tạo
    ra dòng
    điện
    xoay

    Yêu cầu cần đạt
    đơn giản.
    Nhận biết
    - Biết rằng khi số
    đường sức từ xuyên
    qua tiết diện của
    cuộn dây dẫn kín
    biến thiên thì trong
    cuộn dây đó xuất
    hiện dòng điện cảm
    ứng.
    Thông hiểu
    - Thực hiện thí
    nghiệm để rút ra
    được: Khi số đường
    sức từ xuyên qua
    tiết diện của cuộn
    dây dẫn kín biến
    thiên thì trong cuộn
    dây đó xuất hiện
    dòng điện cảm ứng.
    Nhận biết
    - Nêu được khái
    niệm của dòng điện
    xoay chiều.
    - Nêu được nguyên

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng
    C5
    (1.1)

    C6
    (1.1)
    C7

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    14

    Nội
    Chủ
    dung/
    TT
    đề
    đơn vị
    /chương
    kiến
    thức
    chiều

    Yêu cầu cần đạt
    tắc tạo ra dòng điện
    xoay chiều (dòng
    điện luân phiên đổi
    chiều)
    - Nêu được dấu hiệu
    chính để phân biệt
    dòng điện xoay
    chiều với dòng điện
    một chiều.
    Thông hiểu
    - Thực hiện thí
    nghiệm để nêu được
    nguyên tắc tạo ra
    dòng điện xoay
    chiều (dòng điện
    luân phiên đổi
    chiều).
    Vận dụng cao
    - Vận dụng nguyên
    tắc tạo ra dòng điện
    xoay chiều để chế
    tạo được máy phát
    điện mini, vận hành
    và giải thích nguyên
    tắt hoạt động của

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng
    (1.1)

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    15

    Chủ
    TT
    đề
    /chương

    5

    Nội
    dung/
    đơn vị
    kiến
    thức

    Yêu cầu cần đạt

    nó.
    Tác
    Nhận biết
    dụng
    - Nêu được các tác
    của
    dụng của dòng điện
    dòng
    xoay chiều.
    điện
    Thông hiểu
    xoay
    - Lấy được ví dụ
    chiều
    chứng tỏ dòng điện
    xoay chiều có tác
    dụng nhiệt, phát
    sáng, tác dụng từ,
    tác dụng sinh lí
    Năng
    Vòng
    Nhận biết
    lượng
    năng
    - Nhận biết được
    với cuộc lượng
    các dạng năng lượng
    sống
    trên
    trên Trái đất.
    Trái Đất Thông hiểu
    - Mô tả vòng năng
    lượng trên Trái Đất
    để rút ra được: năng
    lượng của Trái Đất
    đến từ Mặt Trời.
    Năng
    Nhận biết
    lượng
    - Nêu được sơ lược
    hoá
    ưu điểm và nhược

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng
    C8
    (1.1)

    C9
    (1.1)

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    16

    Nội
    Chủ
    dung/
    TT
    đề
    đơn vị
    /chương
    kiến
    thức
    thạch

    Năng
    lượng
    tái tạo

    Yêu cầu cần đạt

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng

    điểm của
    năng
    lượng hoá thạch.
    Thông hiểu
    - Lấy được ví dụ
    chứng tỏ việc đốt
    cháy các nhiên liệu
    hoá thạch có thể gây
    ô nhiễm môi trường.
    Vận dụng
    - Thảo luận để chỉ ra
    được giá nhiên liệu
    phụ thuộc vào chi
    phí khai thác nó
    Nhận biết
    - Nêu được sơ lược C10
    ưu điểm và nhược (1.1)
    điểm của một số
    dạng năng lượng tái
    tạo (năng lượng Mặt
    Trời, năng lượng từ
    gió, năng lượng từ
    sóng biển, năng
    lượng
    từ
    dòng
    sông).
    Vận dụng

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    C2
    (2.1)

    C3
    (1.1)

    Vận
    dụng

    17

    Chủ
    TT
    đề
    /chương

    6

    Nội
    dung/
    đơn vị
    kiến
    thức

    Lipid, Protein
    Carbo
    hydrate,
    protein

    Yêu cầu cần đạt
    - Thảo luận để nêu
    được một số biện
    pháp sử dụng hiệu
    quả năng lượng và
    bảo vệ môi trường.
    Nhận biết

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    – Nêu được khái
    niệm, đặc điểm cấu
    tạo phân tử (do
    nhiều amino acid
    tạo nên, liên kết
    peptit)

    khối
    lượng phân tử của
    protein.
    – Trình bày được
    vai trò của protein
    đối với cơ thể con
    người.
    Thông hiểu
    – *Trình bày được

    C15
    (1.2)

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    18

    Chủ
    TT
    đề
    /chương

    Nội
    dung/
    đơn vị
    kiến
    thức

    Yêu cầu cần đạt
    tính chất hoá học
    của protein: Phản
    ứng thuỷ phân có
    xúc tác acid, base
    hoặc enzyme, bị
    đông tụ khi có tác
    dụng của acid, base
    hoặc nhiệt độ; dễ bị
    phân huỷ khi đun
    nóng mạnh.
    – Tiến hành được
    (hoặc quan sát qua
    video) thí nghiệm
    của protein: bị đông
    tụ khi có tác dụng
    của HCl, nhiệt độ,
    dễ bị phân huỷ khi
    đun nóng mạnh.
    – Phân biệt được

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    19

    Chủ
    TT
    đề
    /chương

    7

    Nội
    dung/
    đơn vị
    kiến
    thức

    Yêu cầu cần đạt

    protein (len lông
    cừu, tơ tằm) với
    chất khác (tơ nylon).
    Polymer
    Polymer
    Nhận biết
    (polime)
    (polime)
    – Nêu được khái

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng

    C11
    niệm
    polymer, (1.1)
    monomer,
    mắt
    xích…, cấu tạo,
    phân loại polymer
    (polymer
    thiên
    nhiên và polymer
    tổng hợp).
    – Trình bày được
    tính chất vật lí
    chung của polymer
    (trạng thái, khả năng
    tan).
    – Nêu được khái
    niệm chất dẻo, tơ,

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    20

    Chủ
    TT
    đề
    /chương

    Nội
    dung/
    đơn vị
    kiến
    thức

    Yêu cầu cần đạt

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    cao su, vật liệu
    composite và cách
    sử dụng, bảo quản
    một số vật dụng làm
    bằng chất dẻo, tơ,
    cao su trong gia
    đình an toàn, hiệu
    quả.
    – Trình bày được
    ứng
    dụng
    của
    polyethylene.
    Thông hiểu
    Viết được các
    phương trình hoá
    học của phản ứng
    điều chế PE, PP từ
    các monomer.
    Vận dụng

    C4
    (3.2)

    21

    Chủ
    TT
    đề
    /chương

    Nội
    dung/
    đơn vị
    kiến
    thức

    8
    Khai
    thác tài
    nguyên
    từ vỏ
    trái đất

    Sơ lược
    về hoá
    học vỏ
    Trái Đất
    và khai
    thác tài
    nguyên
    từ vỏ
    Trái Đất

    Yêu cầu cần đạt
    *Trình bày được
    vấn đề ô nhiễm môi
    trường khi sử dụng
    polymer không phân
    huỷ
    sinh
    học
    (polyethylene)

    các cách hạn chế
    gây ô nhiễm môi
    trường khi sử dụng
    vật liệu polymer
    trong đời sống.
    Nhận biết

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng

    – Nêu được hàm C12
    lượng các nguyên tố (1.1)
    hoá học chủ yếu
    trong vỏ Trái Đất.
    Thông hiểu
    – Phân loại được
    các dạng chất chủ
    yếu trong vỏ Trái
    Đất (oxide, muối,

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    22

    Chủ
    TT
    đề
    /chương

    Nội
    dung/
    đơn vị
    kiến
    thức

    Yêu cầu cần đạt

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    …).

    Khai
    thác đá
    vôi

    * Trình bày được
    những lợi ích cơ bản
    về kinh tế, xã hội từ
    việc khai thác vỏ
    Trái Đất (nhiên liệu,
    vật liệu, nguyên
    liệu); lợi ích của sự
    tiết kiệm và bảo vệ
    nguồn tài nguyên,
    sử dụng vật liệu tái
    chế, … phục vụ cho
    sự phát triển bền
    vững.
    Thông hiểu
    *Trình bày được
    nguồn đá vôi, thành
    phần chính của đá
    vôi trong tự nhiên;
    các ứng dụng từ đá
    vôi: sản phẩm đá vôi
    nghiền,
    calcium
    oxide,
    calcium

    C19
    (1.2)

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    23

    Chủ
    TT
    đề
    /chương

    Nội
    dung/
    đơn vị
    kiến
    thức

    Nguồn
    carbon.
    Chu
    trình
    carbon
    và sự
    ấm lên
    toàn cầu

    Yêu cầu cần đạt
    hydroxide, nguyên
    liệu sản xuất xi
    măng.
    Nhận biết
    – Nêu được một số
    dạng tồn tại phổ
    biến của nguyên tố
    carbon trong tự
    nhiên (than, kim
    cương,
    carbon
    dioxide, các muối
    carbonate, các hợp
    chất hữu cơ).
    – Trình bày được
    nguồn gốc tự nhiên
    và nguồn gốc nhân
    tạo của methane
    (metan).
    – Nêu được khí

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    C20
    (1.1)

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    24

    Chủ
    TT
    đề
    /chương

    Nội
    dung/
    đơn vị
    kiến
    thức

    Yêu cầu cần đạt
    carbon dioxide và
    methane là nguyên
    nhân chính gây hiệu
    ứng nhà kính, sự ấm
    lên toàn cầu.
    – Nêu được được
    một số biện pháp
    giảm lượng khí thải
    carbon dioxide ở
    trong nước và ở
    phạm vi toàn cầu.
    Thông hiểu
    * Trình bày được
    sản phẩm và sự phát
    năng lượng từ quá
    trình đốt cháy than,
    các hợp chất hữu cơ;
    chu trình carbon
    trong tự nhiên và vai

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    25

    Chủ
    TT
    đề
    /chương

    Nội
    dung/
    đơn vị
    kiến
    thức

    Yêu cầu cần đạt

    Nhiều lựa chọn
    Biết Hiểu Vận
    dụng

    Mức độ đánh giá
    TNKQ
    Đúng/ Sai
    Trả lời ngắn
    Biết Hiểu Vận Biết Hiểu
    Vận
    dụng
    dụng

    Tự luận
    Biết

    Hiểu

    Vận
    dụng

    1

    1

    2

    trò
    của
    carbon
    dioxide trong chu
    trình đó.

    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %

    * Trình bày được
    những bằng chứng
    của biến đổi khí hậu,
    thời tiết do tác động
    của sự ấm lên toàn
    cầu trong thời gian
    gần đây; những dự
    đoán về các tác động
    tiêu cực trước mắt và
    lâu dài.

    11

    1
    3
    30%

    3

    2
    20%

    3

    1

    2
    20%

    1

    3
    30%

    TRƯỜNG TH &THCS TRẦN QUỐC TOẢN
    TỔ TỰ NHIÊN

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
    NĂM HỌC 2024 - 2025
    Môn: KHTN. Lớp 9A
    Thời gian làm bài: 90 phút

    I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
    Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. Học sinh chọn một phương án trả lời từ câu 1
    đến câu 12. (3,0 điểm)
    Câu 1: Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng công nghệ di truyền trong y tế?
    A. Tạo ra các cây trồng có hệ gene mới giúp tăng năng suất.
    B. Tạo các cơ thể sinh vật sản xuất các protein được dùng làm thuốc sinh học.
    C. Chuyển gene lành thay thế gene bệnh.
    D. Chẩn đoán và điều trị bệnh.
    Câu 2: Tiến hoá là gì?
    A. Tiến hoá sinh học là quá trình thay đổi đặc tính sinh lí của cơ thể sinh vật qua các
    thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.
    B. Tiến hoá sinh học là quá trình thay đổi đặc tính sinh hoá của cơ thể sinh vật qua các
    thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.
    C. Tiến hoá sinh học là quá trình thay đổi đặc tính di truyền và môi trường sống của
    quần thể sinh vật qua các thê' hệ nối tiếp nhau theo thời gian.
    D. Tiến hoá sinh học là quá trình thay đổi đặc tính di truyền của quần thể sinh vật qua
    các thế hệ nối tiếp nhau theo thời gian.
    Câu 3: Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch
    điện. Gọi I, I1, I2 lần lượt là cường độ dòng điện của toàn mạch, cường độ dòng điện
    qua R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?
    A. I = I1 = I2
    B. I = I1 + I2
    C. I ≠ I1 = I2
    D. I1 ≠ I2
    Câu 4: Cho đoạn mạch gồm điện trở R 1 mắc song song với điện trở R 2 mắc vào mạch
    điện. Gọi U, U1, U2 lần lượt là hiệu điện thế của toàn mạch, hiệu điện thế qua R 1, R2.
    Biểu thức nào sau đây đúng?
    A. U = U1 = U2
    B. U = U1 + U2
    C. U ≠ U1 = U2
    D. U1 ≠ U2
    Câu 5: Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn
    kín?
    A. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây rất lớn.
    B. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây được giữ không tăng.
    C. Khi không có đường sức từ nào xuyên qua tiết diện cuộn dây.
    D. Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên.
    Câu 6: Dòng điện xoay chiều là:
    A. dòng điện có cường độ và chiều luân phiên đổi theo thời gian.
    B. dòng điện có cường độ và chiều không đổi theo thời gian.
    C. dòng điện có chiều từ trái qua số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây
    tăng lên.
    D. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây không thay đổi.
    Câu 7: Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên
    A. hiện tượng phản xạ.
    B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
    C. hiện tượng tán sắc.
    D. hiện tượng nhiễm điện.
    Câu 8: Dòng điện xoay chiều có những tác dụng nào sau đây:

    27

    A. Tác dụng nhiệt, tác dụng phát sáng, tác dụng từ, tác dụng hóa học.
    B. Tác dụng phát sáng, tác dụng từ, tác dụng nhiệt, tác dụng sinh lí.
    C. Tác dụng hóa học, tác dụng từ, tác dụng phát sáng, tác dụng sinh lí.
    D. Tác dụng nhiệt, tác dụng từ, tác dụng hóa học, tác dụng sinh lí.
    Câu 9: Nguồn năng lượng cung cấp cho các hệ sinh thái trên Trái đất là
    A. năng lượng gió.
    B. năng lượng điện.
    C. năng lượng nhiệt.
    D. năng lượng Mặt Trời.
    Câu 10: Đâu không là ưu điểm của các nguồn năng lượng tái tạo?
    A. Liên tục được bổ sung nhanh chóng.
    B. Có sẵn để sử dụng.
    C. Ít tác động tiêu cực đến môi trường so với nhiên liệu hóa thạch.
    D. Có thể bị cạn kiệt.
    Câu 11. Polymer nào sau đây không phải là polymer thiên nhiên?
    A. Polyethylene)(PE). B. Cellulose.
    C. Protein.
    D. Tinh bột.
    Câu 12: Nguyên tố có hàm lượng % cao nhất trong vỏ Trái Đất là:
    A. Ca.
    B. Si.
    C. O
    D. Mg
    Phần 2. Trắc nghiệm Đúng – Sai. (Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 15. Trong mỗi
    ý a, b, c, d học sinh chọn đúng hoặc sai bằng cách đánh dấu x vào ô tương ứng) (2,0
    điểm)
    Câu 13 ( 0,5 điểm): Nhận định dưới đây đúng hay sai khi nói về chọn lọc tự nhiên?
    Nhận định
    Đúng Sai
    a. Tạo ra những cá thể có kiểu hình thích nghi với môi trường sống.
    b. Làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
    c. Đào thải những cá thể có kiểu hình kém thích nghi với môi trường.
    d. Làm thay đổi tần số allele và tần số kiểu gene, phá vỡ cân bằng cũ,
    thiết lập cân bằng mới trong quần thể.
    Câu 14 (1,0 điểm): Một số luận điểm sau đây về tiến hoá theo quan niệm của thuyết
    tiến hoá tổng hợp hiện đại đúng hay sai?
    Các nhân tố tiến hóa
    Đúng Sai
    a. Đột biến làm thay đổi tần số các allele và tần số kiểu gen của quần
    thể, trải qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến sự tiến hóa trong quần thể, làm
    tăng tính đa dạng di truyền của quần thể sinh vật
    b. Di - nhập gene có thể mang đến nhưng allele và kiểu gene mới cho
    quần thể nên có thể làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể sinh
    vật.
    c. Yếu tố ngẫu nhiên làm giảm số lượng cá thể của quần thể một cách
    đột ngột, ngẫu nhiễn dẫn đến làm mất allele hoặc kiểu gene của quần
    thể nên làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
    d. Giao phối không ngẫu nhiên làm tăng tần số kiểu gene đồng hợp
    và giảm tần số kiểu gene dị hợp nên làm tăng tính đa dạng di truyền
    của quần thể.
    Câu 15 (0,5 điểm): Phát biểu dưới đây đúng hay sai khi nói về tính chất hóa học của
    protein?
    Phát biểu
    Đúng Sai

    28

    a. Protein bị thuỷ phân trong môi trường acid, base hoặc dưới tác dụng
    của enzyme tạo các amino acid.
    b. Dưới tác dụng của acid, base hoặc nhiệt độ protein có thể bị đông tụ.
    c. Quá trình thủy phân hoàn toàn protein tạo ra glucose.
    d. Khi đun nóng ở nhiệt độ cao và không có nước, protein khó bị phân
    hủy.
    Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. (Học sinh làm từ câu 16 đến câu 20) (2,0 điểm)
    Câu 16 (0,25 điểm): Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói
    về chọn lọc nhân tạo?
    (1) Chọn lọc nhân tạo là quá trình con người chủ động làm biến đổi các giống vật nuôi,
    cây trồng qua rất nhiều thế hệ.
    (2) Chọn lọc nhân tạo có thể thực hiện bằng cách chọn lọc và nhân giống các cá thể
    mang những đặc tính mong muốn.
    (3) Chọn lọc nhân tạo đã tạo ra sự đa dạng và thích nghi của các loài vật nuôi và cây
    trồng từ vài dạng hoang dại ban đầu.
    (4) Chọn lọc nhân tạo là quá trình biến đổi một cách ngẫu nhiên của các giống vật
    nuôi, cấy trồng qua rất nhiều thế hệ.
    Trả lời:……………………..
    Câu 17 (0,25 điểm): Có bao nhiêu ý đúng theo quan điểm của Lamarck khi giải thích
    về sự hình thành loài hươu cao cổ?
    (1) Để ăn được lá trên cao, cổ của hươu luôn phải dài dần ra.
    (2) Những con hươu nào có cổ dài thì sống sót và sinh sản.
    (3) Từ khi được hình thành, cổ của loài hươu vốn đã dài.
    (4) Khi nào lấy lá trên cao thì cổ của hươu mới vươn dài.
    Trả lời:……………………..
    Câu 18 (1,0 điểm): Hai điện trở R1= 5 và R2=10 mắc nối tiếp. Cường độ dòng
    điện qua điện trở R1 là 4A.
    Hãy tính kết quả các đại lượng (lấy đến 01 chữ số sau
    Đáp án
    dấu phẩy phần thập phân).
    a) Điện trở tương đương của đoạn mạch
    b) Cường độ dòng điện qua điện trở R2
    c) Hiệu điện thế giữa hai đầu R1
    d) Hiệu điện thế giữa hai đầu R2
    Câu 19 (0,25 điểm): Nước vôi trong là tên gọi của hợp chất nào?
    Trả lời: ………………………………………
    Câu 20 (0,25 điểm): Dạng tồn tại của carbon trong tự nhiên ở dạng đơn chất là gì?
    Trả lời: …………………………………….
    II/ TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Câu 1 (1,0 điểm): Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế 220V, khi đó dòng
    điện chạy qua đoạn mạch 30A.
    a) Tính công suất điện của đoạn mạch.
    b) Tính năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ trong thời gian 20 phút theo đơn vị J
    và kWh.
    Câu 2 (0,5 điểm): Lấy ví dụ chứng tỏ việc đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch có thể
    gây ô nhiễm môi trường.

    29

    Câu 3 (0,5 điểm): Nêu ưu điểm của việc khai thác và sử dụng năng lượng Mặt Trời.
    Câu 4 (1,0 điểm): Em hãy trình bày bốn giải pháp hạn chế gây ô nhiễm môi trường
    khi sử dụng vật liệu polymer trong đời sống.
    ---------------------------HẾT-----------------------------Tổ trưởng duyệt
    Người ra đề

    Hiệu trưởng duyệt

    30

    HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
    Môn: KHTN
    Lớp 9A
    Thời gian: 90 phút
    I/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
    Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn. (3,0 điểm)
    Mỗi câu trả lời đúng Hs được 0,25 điểm
    Câu hỏi
    1
    2
    3 4
    5
    6
    7
    8
    9
    10 11 12
    Đáp án
    A D A A
    D
    A
    B B D D
    A
    C
    Phần 2. Trắc nghiệm Đúng – Sai (2,0 điểm)
    Câu 13 (0,5 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,125 điểm.
    Nhận định
    Đúng
    a. Tạo ra những cá thể có kiểu hình thích nghi với môi trường sống.
    b. Làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
    c. Đào thải những cá thể có kiểu hình kém thích nghi với môi trường. x
    d. Làm thay đổi tần số allele và tần số kiểu gene, phá vỡ cân bằng cũ, x
    thiết lập cân bằng mới trong quần thể.
    Câu 14 (1,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
    Các nhân tố tiến hóa
    Đúng
    a. Đột biến làm thay đổi tần số các allele và tần số kiểu gen của quần x
    thể, trải qua nhiều thế hệ sẽ dẫn đến sự tiến hóa trong quần thể, làm
    tăng tính đa dạng di truyền của quần thể sinh vật
    b. Di - nhập gene có thể mang đến nhưng allele và kiểu gene mới cho x
    quần thể nên có thể làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể sinh
    vật.
    c. Yếu tố ngẫu nhiên làm giảm số lượng cá thể của quần thể một cách
    đột ngột, ngẫu nhiễn dẫn đến làm mất allele hoặc kiểu gene của quần
    thể nên làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.
    d. Giao phối không ngẫu nhiên làm tăng tần số kiểu gene đồng hợp
    và giảm tần số kiểu gene dị hợp nên làm tăng tính đa dạng di truyền
    của quần thể.
    Câu 15 (0,5 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,125 điểm.
    Phát biểu
    Đúng
    a. Protein bị thuỷ phân trong môi trường acid, base hoặc dưới tác dụng
    x
    của enzyme tạo các amino acid.
    b. Dưới tác dụng của acid, base hoặc nhiệt độ protein có thể bị đông tụ. x
    c. Quá trình thủy phân hoàn toàn Protein tạo ra glucose.
    d. Khi đun nóng ở nhiệt độ cao và không có nước, protein khó bị phân
    hủy.
    Phần 3. Trắc nghiệm trả lời ngắn. (2,0 điểm)
    Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
    Câu 16. (0,25 điểm)
    Trả lời: 3
    Câu 17. (0,25điểm)
    Trả lời: 1
    Câu 18. (1,0 điểm)
    Hãy tính kết quả các đại lượng.
    Đáp án
    Điểm

    Sai
    x
    x

    Sai

    x
    x

    Sai

    x
    x

    31

    a) Điện trở tương đương của đoạn mạch
    Rtđ = 15
    0,25
    b) Cường độ dòng điện qua điện trở R2
    I2 = 4A
    0,25
    c) Hiệu điện thế giữa hai đầu R1
    U1 = 20V
    0,25
    d) Hiệu điện thế giữa hai đầu R2
    U2 = 40V
    0,25
    Câu 19. (0,25 điểm) 
    Trả lời: Ca(OH)2
    Câu 20. (0,25 điểm) 
    Trả lời: than, kim cương
    II/ TỰ LUẬN (3,0 điểm)
    Câu
    Đáp án
    Biểu điểm
    Câu 1
    Công suất điện của đoạn mạch là:
    (1,0
    P = UI = 220.30 = 6600W
    0,5
    điểm)
    Năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ là:
    W = UIt = 220.30.20.60 = 7920000 J
    0,25
    = 2,2 kWh
    0,25
    Câu 2
    Quá trình đốt cháy xăng hoặc dầu diesel trong các phương
    (0,5
    tiện giao thông, tạo ra các khí thải như CO, NOx, bụi mịn, 0,5
    điểm)
    … gây nguy hại đến môi trường.
    (HS lấy ví dụ khác đúng được điểm)
    Câu 3
    Ưu điểm của việc khai thác và sử dụng năng lượng Mặt
    (0,5
    Trời là:
    điểm)
    - Khi sử dụng không gây ra tiếng ồn.
    0,25
    - Không phát thải các chất gây ô nhiễm không khí hay các 0,25
    khí gây hiệu ứng nhà kính.
    Câu 4
    Bốn giải pháp hạn chế gây ô nhiễm môi trường khi sử
    (1,0
    dụng vật liệu polymer trong đời sống:
    điểm)
    - Sử dụng vật liệu polymer được sản xuất từ nguồn nguyên 0,25
    liệu tái tạo hoặc có thể phân huỷ sinh học.
    -Từ chối các sản phẩm làm từ nhựa không phân huỷ sinh 0,25
    học, lựa chọn các sản phẩm làm từ vật liệu thân thiện môi
    trường.
    - Tái sử dụng các vật liệu polymer thành các sản phẩm 0,25
    hữu dụng phục vụ đời sống.
    - Thu gom, phân loại các loại nhựa có thể tái chế tránh vứt 0,25
    bỏ ra môi trường.
    (Tùy câu trả lời Hs nếu đúng vẫn cho điểm)
     
    Gửi ý kiến

    Đọc sách là đầu tư duy nhất càng dùng càng sinh lợi trí tuệ.

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THCS TIỀN TIẾN - NAM ĐỒNG - TP HẢI PHÒNG !